Cách dùng "鸡呀 要用谷子喂" (jī ya yào yòng gǔ zi wèi) trong hội thoại tiếng Trung
鸡呀 要用谷子喂
Gà phải cho ăn thóc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
32:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以吃到雪化的时候 | kě yǐ chī dào xuě huà de shí hòu | ăn được tới lúc tuyết tan. |
| 2▶ | 鸡呀 要用谷子喂 | jī ya yào yòng gǔ zi wèi | Gà phải cho ăn thóc. |
| 3 | 鸡生了蛋哪 | jī shēng le dàn nǎ | Gà đẻ trứng rồi, |
More Clips From Episode
Total 143 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu fā xiàn fán niáng zǐ hé zhǎng níng de zōng jìkhông phát hiện tung tích của Phàn nương tử và Trường Ninh.

HSK 2
0:03s
hóu yé wǒ bāng nǐ♪ Phai mờ qua nghìn năm ♪ Hầu gia, để ta giúp ngài. ♪ Được hậu thế khắc ghi ♪

HSK 7
0:03s
zhǎo gè néng bì xuě qǔ nuǎn de dì fāng♪ Hợp thì ít mà tan thì quá nhiều ♪ Tìm một chỗ tránh tuyết sưởi ấm.

HSK 7
0:03s
bǎ qīng fēng zhài shān fěi shī tǐ guà zài chéng lóu shàngTreo xác sơn tặc trại Thanh Phong lên tường thành,

HSK 1
0:03s
nǐ zěn me bú shì wǒ rèn shí de fán zhǎng yù leSao nàng không còn là Phàn Trường Ngọc ta quen nữa? ♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪

HSK 7
0:03s
nà ge yǒng yuǎn dōu nuǎn hōng hōng de rén♪ Sau khi đã liều mình một trận ♪ [Người luôn ấm áp như vậy,] ♪ Đừng bận tâm ♪

HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài shēn zi què shì lěng bīng bīng desao giờ thân thể lại lạnh ngắt thế này? ♪ Ta muốn bất chấp hết thảy nhân quả ♪











