Cách dùng "而且一定要当面跟你说" (ér qiě yí dìng yào dāng miàn gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

érqiědìngyàodāngmiàngēnshuō

[Hơn nữa nhất định phải nói trực tiếp với anh.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
0:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有一件 非常重要的事情 要告诉你wǒ yǒu yī jiàn fēi cháng zhòng yào de shì qíng yào gào sù nǐ[Em có một chuyện] [cực kỳ quan trọng] [muốn nói với anh.]
2而且一定要当面跟你说ér qiě yí dìng yào dāng miàn gēn nǐ shuō[Hơn nữa nhất định phải nói trực tiếp với anh.]
3你人在哪里 我现在在碉楼广场 你赶紧过来nǐ rén zài nǎ lǐ wǒ xiàn zài zài diāo lóu guǎng chǎng nǐ gǎn jǐn guò láiEm đang ở đâu? [Bây giờ em đang ở Quảng trường lầu canh,] [anh mau qua đây đi.]

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 4 of 11)
放心 我没带枪
HSK 6
0:03s
fàng xīn wǒ méi dài qiāngYên tâm, tôi không mang súng.

你们哥俩 这是唱的哪一出啊
HSK 2
0:03s
nǐ men gē liǎ zhè shì chàng de nǎ yī chū aHai anh em cậu đang giở trò gì vậy?

少废话 卸装备 把装备卸了
HSK 7
0:03s
shǎo fèi huà xiè zhuāng bèi bǎ zhuāng bèi xiè leBớt nói nhảm. Tháo trang bị, tháo trang bị ra.

我是来帮你解决问题的 卸设备
HSK 7
0:03s
wǒ shì lái bāng nǐ jiě jué wèn tí de xiè shè bèiTôi tới giúp cậu giải quyết vấn đề. Tháo thiết bị.

放松一点 就是个对讲机
HSK 4
0:03s
fàng sōng yì diǎn jiù shì gè duì jiǎng jīThả lỏng chút đi, chỉ là một cái bộ đàm thôi.

衣服撩开 撩开
HSK 1
0:03s
yī fú liáo kāi liáo kāiVén áo lên. Vén lên.

放松点 什么都没有
HSK 4
0:03s
fàng sōng diǎn shén me dōu méi yǒuThả lỏng đi, không có gì đâu.

我一枪打死你 别 阿盛
HSK 6
0:03s
wǒ yī qiāng dǎ sǐ nǐ bié ā shèngTôi bắn chết anh. Đừng, A Thịnh.

我们就真的没机会了 听我的 别开枪
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù zhēn de méi jī huì le tīng wǒ de bié kāi qiāngchúng ta thật sự sẽ hết cơ hội đấy. Nghe lời anh, đừng nổ súng.

哥 我不打死他 那个当官的怎么帮你
HSK 2
0:03s
gē wǒ bù dǎ sǐ tā nà ge dāng guān de zěn me bāng nǐAnh, nếu em không bắn chết anh ta thì sao tên quan chức đó có thể giúp anh?

我会再想办法 是赵立冬 派你们来的是吧
HSK 5
0:03s
wǒ huì zài xiǎng bàn fǎ shì zhào lì dōng pài nǐ men lái de shì baAnh sẽ nghĩ cách khác. Là Triệu Lập Đông cử các cậu đến đúng không?

你们把谭思言怎么了
HSK 3
0:03s
nǐ men bǎ tán sī yán zěn me leCác cậu đã làm gì Đàm Tư Ngôn?

就是赵立冬 让我杀了你们的
HSK 6
0:03s
jiù shì zhào lì dōng ràng wǒ shā le nǐ men dechính là Triệu Lập Đông bảo tôi giết các anh.

交换 你救我弟 行不行
HSK 5
0:03s
jiāo huàn nǐ jiù wǒ dì xíng bù xíngđổi lại, anh cứu em trai tôi, được không?

你帮他 行不行
HSK 3
0:03s
nǐ bāng tā xíng bù xíngAnh giúp nó đi, được không?

你现在贩毒 已经构成死罪了
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fàn dú yǐ jīng gòu chéng sǐ zuì lebây giờ cậu buôn bán ma túy đã cấu thành tội chết.

现在只有我能救你
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǐ yǒu wǒ néng jiù nǐBây giờ chỉ có tôi mới cứu được cậu thôi.

我为赵立冬办过不少事
HSK 3
0:03s
wǒ wèi zhào lì dōng bàn guò bù shǎo shìTôi đã làm rất nhiều chuyện cho Triệu Lập Đông,

我一定能救他 要不然他死定了
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng letôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.

哥 你别相信他 你去死吧
HSK 4
0:03s
gē nǐ bié xiāng xìn tā nǐ qù sǐ baAnh, anh đừng tin anh ta. Anh chết đi.