Cách dùng "衣服撩开 撩开" (yī fú liáo kāi liáo kāi) trong hội thoại tiếng Trung
衣服撩开 撩开
yī fú liáo kāi liáo kāi
Vén áo lên. Vén lên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 扔在那儿 | rēng zài nà ér | Vứt bên đó. |
| 2▶ | 衣服撩开 撩开 | yī fú liáo kāi liáo kāi | Vén áo lên. Vén lên. |
| 3 | 转身 | zhuǎn shēn | Xoay người. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 7 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ bù shē wàng nǐ néng jiān chí xià qù[Mộ đồng chí Lý Hưởng] [tôi không mong cầu] [anh có thể kiên trì tiếp.]

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù xī wàng luò dào hé wǒ yī yàng de jìng dì[Mộ đồng chí Lý Hưởng] [Nhưng nếu anh không muốn] [rơi vào tình cảnh giống như tôi]

HSK 7
0:03s
yīn wèi zài wǒ men miàn qián de shì yī tóu guài shòu[vì trước mặt chúng ta] [là một con quái vật.]

HSK 7
0:03s
tā zhǐ bù guò wēi bù zú dào dì xiàng wǒ men liàng yī liàng yá chǐ[Nó chẳng qua] [chỉ nhe hàm răng] [về phía chúng ta thôi]

HSK 5
0:03s
jiù yǐ jīng zú gòu sī suì wǒ men pǔ tōng rén de yī qiè[cũng đủ để] [xé nát mọi thứ của người bình thường như chúng ta,]

HSK 6
0:03s
nǐ suǒ zài hū de yī qiè dōu shì tā men gōng jī de ruǎn lèi[tất cả những gì khiến anh bận lòng] [đều là điểm yếu để chúng tấn công vào.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng nǐ yě xū dù guāng yīn[Tôi không nhẫn tâm] [để anh cũng uổng phí thời gian,]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ réng xuǎn zé jiān chí gū shēn fèn zhàn[mà anh vẫn chọn kiên trì] [tiếp tục đơn độc chiến đấu]

HSK 5
0:03s
tā zhī dào nǐ jiù le wǒ zhī hòu ba tā yě jiù kàn kāi leMẹ biết chuyện anh cứu em xong thì cũng thoáng hơn rồi,

HSK 7
0:03s
tā tí le sì diǎn yāo qiú hái shì xī wàng nǐ luò shí yī xiàmẹ đưa ra bốn yêu cầu mong anh có thể thực hiện chúng.

HSK 3
0:03s
hūn hòu yí dìng yào gēn bà bà mā mā zhù zài yì qǐsau khi kết hôn thì nhất định phải ở cùng bố mẹ.

HSK 4
0:03s
nà zài shuō le lǎo liǎng kǒu yì zhí bǎ nǐ dāng ér ziVới lại hai cụ luôn coi anh là con trai,






