Cách dùng "今天躺在里面的是他不是你" (jīn tiān tǎng zài lǐ miàn de shì tā bú shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
今天躺在里面的是他不是你
Hôm nay người nằm trong kia là ông ấy, không phải cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:50
duì bù qǐ bú yào duì bù qǐ le
对不起 不要对不起了
“Xin lỗi. Đừng xin lỗi nữa.”
LINE 0221:52
PLAYING SCENEjīn今
tiān天
tǎng躺
zài在
lǐ里
miàn面
de的
shì是
tā他
bú不
shì是
nǐ你
“Hôm nay người nằm trong kia là ông ấy, không phải cậu.”
LINE 0321:55
nǐ men chǎo shén me a zhè lǐ ne shì yī yuàn dōu ān jìng diǎn hǎo ba
你们吵什么啊 这里呢是医院 都安静点好吧
“Mấy người cãi nhau cái gì? Đây là bệnh viện, tất cả im lặng một chút được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s