Cách dùng "万师傅 你等一下" (wàn shī fù nǐ děng yí xià) trong hội thoại tiếng Trung

wànshī děngxià

Anh Vạn, anh đợi một lát.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:19
zǒu shàng chē

走 上车

Đi, lên xe đi.

LINE 0219:35
PLAYING SCENE
wàn shī fù nǐ děng yí xià

万师傅 你等一下

Anh Vạn, anh đợi một lát.

LINE 0319:38
tīng
qīng
chǔ
le

Hỏi rõ rồi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp19:35
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 9 of 10)
他还会讽刺我两句
HSK 7
0:03s
tā hái huì fěng cì wǒ liǎng jùhắn sẽ còn chế giễu tôi vài câu.
江寒声是一个故作高深的人
HSK 1
0:03s
jiāng hán shēng shì yí gè gù zuò gāo shēn de rénGiang Hàn Thanh là một người cố tỏ ra vẻ cao siêu,
你知道为什么他只敢买凶杀人吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me tā zhǐ gǎn mǎi xiōng shā rén maanh biết tại sao hắn chỉ dám thuê hung thủ giết người không?
因为他不敢跟我斗
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā bù gǎn gēn wǒ dòuBởi vì hắn không dám đối đầu với tôi.
说实话 我对你那十万块钱的来历 一点都不感兴趣
HSK 7
0:03s
shuō shí huà wǒ duì nǐ nà shí wàn kuài qián de lái lì yì diǎn dōu bù gǎn xìng qùNói thật, tôi không hề hứng thú với việc anh lấy đâu ra 100 nghìn tệ.
这笔账我要跟你算清楚
HSK 4
0:03s
zhè bǐ zhàng wǒ yào gēn nǐ suàn qīng chǔkhoản nợ về việc anh đối phó với thầy tôi.
我听说你在老家 是远近闻名的大孝子
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ zài lǎo jiā shì yuǎn jìn wén míng de dà xiào ziTôi nghe nói ở quê anh là một đứa con có hiếu có tiếng.
没必要为你父母 以后的悲惨生活 表现得这么激动
HSK 7
0:03s
méi bì yào wèi nǐ fù mǔ yǐ hòu de bēi cǎn shēng huó biǎo xiàn dé zhè me jī dòngKhông cần thiết phải thể hiện kích động như vậy về cuộc sống thê thảm sau này của bố mẹ anh.
但是出来就不一样了
HSK 3
0:03s
dàn shì chū lái jiù bù yí yàng leNhưng ra tù thì khác rồi.
容不下渣滓
HSK 1
0:03s
róng bù xià zhā zǐkhông chấp nhận hạng người rác rưởi.
来得太仓促了 你怎么知道的
HSK 7
0:03s
lái de tài cāng cù le nǐ zěn me zhī dào deĐến vội quá. Sao anh biết?
我就在派出所门口呢
HSK 5
0:03s
wǒ jiù zài pài chū suǒ mén kǒu neAnh đang ở trước cổng đồn công an đây.
我下班刚好经过 你出来吧我就不进去了
HSK 5
0:03s
wǒ xià bān gāng hǎo jīng guò nǐ chū lái ba wǒ jiù bù jìn qù leAnh tan làm, tiện thể đi ngang qua. Em ra đây đi, anh không vào nữa đâu.
进去还得各种寒暄 太麻烦了
HSK 7
0:03s
jìn qù hái dé gè zhǒng hán xuān tài má fán leVào lại còn phải ôn chuyện hàn huyên đủ kiểu, phiền lắm.
行啊 那你等我一下
HSK 3
0:03s
xíng a nà nǐ děng wǒ yī xiàĐược. Vậy anh đợi em chút.
他现在还不是很方便
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài hái bú shì hěn fāng biànBây giờ anh ấy không tiện lắm.
那没事 我就来看看你
HSK 2
0:03s
nà méi shì wǒ jiù lái kàn kàn nǐVậy thì thôi. Anh đến thăm em thôi.
行 那你等等我 我马上出来了
HSK 3
0:03s
xíng nà nǐ děng děng wǒ wǒ mǎ shàng chū lái leĐược. Vậy anh đợi em nhé. Em ra ngay.
喝吧 还热呢
HSK 1
0:03s
hē ba hái rè neUống đi. Còn ấm đấy.
王主任的事在省厅都传遍了
HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn de shì zài shěng tīng dōu chuán biàn leChuyện của chủ nhiệm Vương đã bị đồn ầm lên ở Sở Công an tỉnh rồi.