Cách dùng "我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子" (wǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi) trong hội thoại tiếng Trung
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:02
ràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
“để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?”
LINE 0212:08
PLAYING SCENEwǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
“Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.”
LINE 0312:14
xíng xíng xíng xíng
行行行 行
“Được, được, được, được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 8 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái yǒu shá wèn tí wèn lái huàn gè huà tíCòn câu hỏi gì nữa? Hỏi đi. Nào, đổi chủ đề khác.

HSK 6
0:03s
huí lái la jǐng guān lái lái lái shì bú shì dào fàn diǎn leAnh cảnh sát, quay lại rồi à? Nào, nào, nào. Đến giờ cơm rồi đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè me zhè me shěn yě bù gěi fàn chī aCác anh cứ... cứ thẩm vấn thế này, cũng không cho ăn cơm à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shá wèi de tián de ma wǒ zhè huì er dé chī diǎn tián deVị gì đó? Ngọt à? Lúc này tôi phải ăn ít đồ ngọt.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ hái zhī dào nà lǎo tóu shì nǐ lǎo shī shì bú shìTôi còn biết ông già kia là thầy anh đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jiù bù xíng le nà xuè jiàn dé mǎn dì dōu shìmà ông ta đã không chịu nổi. Máu be bét khắp cả đất.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s