Cách dùng "以前特警队的同事会去吗" (yǐ qián tè jǐng duì de tóng shì huì qù ma) trong hội thoại tiếng Trung
以前特警队的同事会去吗
[có dự tiệc đầy tháng của cháu trai không?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:47
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ
还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒
“[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEyǐ以
qián前
tè特
jǐng警
duì队
de的
tóng同
shì事
huì会
qù去
ma吗
“[có dự tiệc đầy tháng của cháu trai không?]”
LINE 0305:54
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn
现在都是大忙人了 不一定会赏脸
“[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài zěn me yàng tīng shuō shì tóu bù shòu shāngBây giờ ông ấy thế nào? Nghe bảo là bị thương ở đầu.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù qīng chǔ yīn wèi wǒ yě méi yǒu jiàn dàoEm cũng không rõ. Bởi vì em cũng không được gặp.

HSK 5
0:03s
wáng zhǔ rèn yù xí yīng gāi hé 8·17 yǒu guānChủ nhiệm Vương bị đánh lén chắc là có liên quan đến vụ 17/8.

HSK 6
0:03s
tā shì bú shì chá chū shén me xīn de xiàn suǒCó phải ông ấy tra ra được manh mối mới gì không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
liáng le jiù bù hǎo chī le zài shuō tā yě bù chī là deNguội rồi không ngon nữa đâu. Vả lại, anh ấy cũng không ăn đồ cay.

HSK 4
0:03s
qián bù jiǔ wǒ men duì lǐ chá chū lái yí gè yǒu wèn tí de tóng shìKhông lâu trước đó, đội chúng em điều tra ra được một đồng nghiệp có vấn đề

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng fàn zuì tuán huǒ dì qíng bào zhè me yán zhòngGửi tình báo cho băng nhóm tội phạm. Nghiêm trọng thế.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhī qián tā yě zài tè jǐng duì dài guòBởi vì trước đó anh ta cũng từng ở trong đội đặc nhiệm

HSK 5
0:03s