Cách dùng "睁不开眼睛了" (zhēng bù kāi yǎn jīng le) trong hội thoại tiếng Trung

zhēngkāiyǎnjīngle

không mở mắt nổi nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
lèi
le

Thầy mệt rồi,

LINE 0229:10
PLAYING SCENE
zhēng
kāi
yǎn
jīng
le

không mở mắt nổi nữa.

LINE 0330:24
jiāng
jǐng
guān

[Cảnh sát Giang.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp29:10
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 8 of 10)
换 换一个会说话的来
HSK 1
0:03s
huàn huàn yí gè huì shuō huà de láiĐổi, đổi một người biết nói chuyện đến đây.
又换一个 好好好
HSK 3
0:03s
yòu huàn yí gè hǎo hǎo hǎoLại đổi một người. Được, được, được.
说话呀 你怎么也不说话呀
HSK 5
0:03s
shuō huà ya nǐ zěn me yě bù shuō huà yaNói đi. Sao anh cũng không nói?
还有啥问题 问 来 换个话题
HSK 5
0:03s
hái yǒu shá wèn tí wèn lái huàn gè huà tíCòn câu hỏi gì nữa? Hỏi đi. Nào, đổi chủ đề khác.
回来啦警官 来来来 是不是到饭点了
HSK 6
0:03s
huí lái la jǐng guān lái lái lái shì bú shì dào fàn diǎn leAnh cảnh sát, quay lại rồi à? Nào, nào, nào. Đến giờ cơm rồi đúng không?
你们这么 这么审也不给饭吃啊
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè me zhè me shěn yě bù gěi fàn chī aCác anh cứ... cứ thẩm vấn thế này, cũng không cho ăn cơm à?
对对对 打开打开打开
HSK 2
0:03s
duì duì duì dǎ kāi dǎ kāi dǎ kāiĐúng, đúng, đúng, mở ra, mở ra, mở ra.
啥味的 甜的吗 我这会儿得吃点甜的
HSK 4
0:03s
shá wèi de tián de ma wǒ zhè huì er dé chī diǎn tián deVị gì đó? Ngọt à? Lúc này tôi phải ăn ít đồ ngọt.
给我来一块儿啊
HSK 3
0:03s
gěi wǒ lái yī kuài ér aCho tôi một miếng với.
不管啦 是不是不管
HSK 6
0:03s
bù guǎn la shì bú shì bù guǎnMặc kệ à? Mặc kệ đấy à?
姓江的 说你呢
HSK 4
0:03s
xìng jiāng de shuō nǐ neTên họ Giang kia. Nói anh đấy.
我还知道那老头 是你老师是不是
HSK 1
0:03s
wǒ hái zhī dào nà lǎo tóu shì nǐ lǎo shī shì bú shìTôi còn biết ông già kia là thầy anh đúng không?
要么说人老不中用啊
HSK 6
0:03s
yào me shuō rén lǎo bù zhōng yòng aThế mới nói già rồi nên vô dụng.
我就给了他一榔头
HSK 2
0:03s
wǒ jiù gěi le tā yī láng touTôi cho ông ta một nhát búa
他就不行了 那血溅得满地都是
HSK 7
0:03s
tā jiù bù xíng le nà xuè jiàn dé mǎn dì dōu shìmà ông ta đã không chịu nổi. Máu be bét khắp cả đất.
是雇你的人教你这么说的吧
HSK 7
0:03s
shì gù nǐ de rén jiào nǐ zhè me shuō de baNgười thuê anh dạy anh nói thế đúng không?
让我想想他还教了你什么
HSK 2
0:03s
ràng wǒ xiǎng xiǎng tā hái jiào le nǐ shén meĐể tôi nghĩ xem hắn còn dạy anh gì nữa.
你只要用他的老师刺激他
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ yào yòng tā de lǎo shī cì jī tāAnh chỉ cần dùng thầy của anh ta để khích anh ta,
他就会被你牵着鼻子走
HSK 6
0:03s
tā jiù huì bèi nǐ qiān zhe bí zi zǒuanh ta sẽ bị anh dắt mũi.
说得越夸张越好
HSK 6
0:03s
shuō dé yuè kuā zhāng yuè hǎoCứ nói càng lố càng tốt.