Cách dùng "睁不开眼睛了" (zhēng bù kāi yǎn jīng le) trong hội thoại tiếng Trung

zhēngkāiyǎnjīngle

không mở mắt nổi nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
lèi
le

Thầy mệt rồi,

LINE 0229:10
PLAYING SCENE
zhēng
kāi
yǎn
jīng
le

không mở mắt nổi nữa.

LINE 0330:24
jiāng
jǐng
guān

[Cảnh sát Giang.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp29:10
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 3 of 10)
我 服从组织安排
HSK 6
0:03s
wǒ fú cóng zǔ zhī ān páiTôi nghe theo sự sắp xếp của tổ chức.
完全丧失信念了
HSK 6
0:03s
wán quán sàng shī xìn niàn lemất hết niềm tin rồi.
警察的荣誉 我可以给他争取
HSK 6
0:03s
jǐng chá de róng yù wǒ kě yǐ gěi tā zhēng qǔThầy có thể xin vinh dự của cảnh sát cho cậu ấy,
人生的 阴错阳差
HSK 4
0:03s
rén shēng de yīn cuò yáng chāCuộc đời trớ trêu,
我有些话要跟他说 好好好
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu xiē huà yào gēn tā shuō hǎo hǎo hǎoEm có vài lời muốn nói với anh ấy. Được, được, được.
别太刺激他
HSK 5
0:03s
bié tài cì jī tāĐừng kích thích cậu ấy quá.
别进来了 浑身上下都是烟味儿 你闻不了的
HSK 7
0:03s
bié jìn lái le hún shēn shàng xià dōu shì yān wèi ér nǐ wén bù liǎo deĐừng vào đây, người anh toàn mùi thuốc lá, em không ngửi được đâu.
我刚给四哥打了电话了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng gěi sì gē dǎ le diàn huà leEm vừa gọi cho anh tư,
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
HSK 4
0:03s
ràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe ađể anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo ziEm bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.
你存在银行卡里的钱 我没动
HSK 4
0:03s
nǐ cún zài yín háng kǎ lǐ de qián wǒ méi dòngEm chưa động vào tiền anh để trong thẻ ngân hàng.
银行卡的密码改成了你的生日
HSK 6
0:03s
yín háng kǎ de mì mǎ gǎi chéng le nǐ de shēng rìMật khẩu thẻ ngân hàng đổi thành sinh nhật anh.
不用就找个地方捐了吧
HSK 5
0:03s
bù yòng jiù zhǎo gè dì fāng juān le baKhông dùng thì quyên góp đi.
江寒声家里是不是特有钱
HSK 5
0:03s
jiāng hán shēng jiā lǐ shì bú shì tè yǒu qiánNhà Giang Hàn Thanh giàu lắm đúng không?
那如果说我是因为 他家里有钱我才嫁给他的
HSK 6
0:03s
nà rú guǒ shuō wǒ shì yīn wèi tā jiā lǐ yǒu qián wǒ cái jià gěi tā deNếu em nói em kết hôn với anh ấy vì nhà anh ấy rất giàu,
听说他为了拦你的车 差点掉下山去
HSK 6
0:03s
tīng shuō tā wèi le lán nǐ de chē chà diǎn diào xià shān qùNghe nói anh ta suýt rơi xuống núi để cản xe cho em.
这个人平常看起来一般 关键时候
HSK 4
0:03s
zhè ge rén píng cháng kàn qǐ lái yì bān guān jiàn shí hòuBình thường trông anh ta cũng bình thường thôi, đến lúc quan trọng
还行吧 这可是你第一次夸他
HSK 6
0:03s
hái xíng ba zhè kě shì nǐ dì yī cì kuā tācũng được đấy. Đây là lần đầu anh khen anh ấy.
你跟了我这么久 到底要跟我说什么
HSK 4
0:03s
nǐ gēn le wǒ zhè me jiǔ dào dǐ yào gēn wǒ shuō shén meem đi theo anh lâu như vậy, rốt cuộc muốn nói gì với anh?
不管有没有小五
HSK 4
0:03s
bù guǎn yǒu méi yǒu xiǎo wǔdù có bé năm không,