Cách dùng "我有些话要跟他说 好好好" (wǒ yǒu xiē huà yào gēn tā shuō hǎo hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuxiēhuàyàogēnshuō hǎohǎohǎo

Em có vài lời muốn nói với anh ấy. Được, được, được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:13
gěi

Đây.

LINE 0211:14
PLAYING SCENE
wǒ yǒu xiē huà yào gēn tā shuō hǎo hǎo hǎo

我有些话要跟他说 好好好

Em có vài lời muốn nói với anh ấy. Được, được, được.

LINE 0311:18
bié
tài

Đừng kích thích cậu ấy quá.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp11:14
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 1 of 10)
我们连起来再看一遍
HSK 4
0:03s
wǒ men lián qǐ lái zài kàn yī biànChúng ta xem liền mạch lại lần nữa.
他跟赵平应该是朋友 前猎豹突击队的副队长
HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...
去判断他们的亲密关系
HSK 6
0:03s
qù pàn duàn tā men de qīn mì guān xìđể phán đoán quan hệ thân mật của họ.
就是熟人之间 和朋友之间的个人关系
HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.
可是他看上去又很抗拒他呀
HSK 7
0:03s
kě shì tā kàn shàng qù yòu hěn kàng jù tā yanhưng trông anh ấy có vẻ rất bài xích.
他们之间相处 但是有隔阂
HSK 7
0:03s
tā men zhī jiān xiāng chǔ dàn shì yǒu gé héHọ ở cùng nhau nhưng có rào cản,
问一问 当年特警支队发生的事情
HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,
或许可以从另外一个角度 去掌握8·17
HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8
你们学院哪个食堂好吃啊
HSK 4
0:03s
nǐ men xué yuàn nǎ ge shí táng hǎo chī ahọc viện các anh có nhà ăn nào ngon?
你该好好审视一下自己的婚姻了
HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.
江寒声是因为爱你和你在一起
HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]
还是有什么其他的目的 小侄子的满月酒
HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]
以前特警队的同事会去吗
HSK 3
0:03s
yǐ qián tè jǐng duì de tóng shì huì qù ma[có dự tiệc đầy tháng của cháu trai không?]
现在都是大忙人了 不一定会赏脸
HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]
我哥以前有什么仇家吗
HSK 3
0:03s
wǒ gē yǐ qián yǒu shén me chóu jiā ma[Trước kia anh em có kẻ thù nào không?]
怎么突然有这种想法
HSK 4
0:03s
zěn me tū rán yǒu zhè zhǒng xiǎng fǎ[Sao tự dưng lại nghĩ vậy?]
想知道七叔的背景吗
HSK 5
0:03s
xiǎng zhī dào qī shū de bèi jǐng maMuốn biết thân thế của chú bảy không?
是他之前的一个相好给他找的 他们是同乡
HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,
从小母亲就去世了
HSK 5
0:03s
cóng xiǎo mǔ qīn jiù qù shì leMẹ qua đời từ nhỏ,
父亲因为还不起高利贷
HSK 4
0:03s
fù qīn yīn wèi hái bù qǐ gāo lì dàibố không trả nổi vay nặng lãi