Cách dùng "他跟赵平应该是朋友 前猎豹突击队的副队长" (tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
他跟赵平应该是朋友 前猎豹突击队的副队长
Chắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:30
lù xiàng ne lù xiàng
录像呢 录像
“Đang quay video. Quay video.”
LINE 0203:32
PLAYING SCENEtā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎng
他跟赵平应该是朋友 前猎豹突击队的副队长
“Chắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...”
LINE 0303:34
zài shè jiāo zhōng kě yǐ gēn jù liǎng gè rén de kōng jiān jù lí
在社交中 可以根据两个人的空间距离
“Trong xã giao, có thể dựa vào khoảng cách giữa hai người”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s