Cách dùng "让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊" (ràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a) trong hội thoại tiếng Trung
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:00
ràng让
tā他
zhè这
liǎng两
tiān天
guò过
lái来
péi陪
péi陪
nǐ你
“bảo hai hôm tới anh ấy đến đây với anh,”
LINE 0212:02
PLAYING SCENEràng tā guǎn zhe nǐ nǐ yǒu bìng a wǒ wèi shén me yào rén guǎn zhe a
让他管着你 你有病啊 我为什么要人管着啊
“để anh ấy quản lý anh. Em dở hơi à? Sao lại cần người quản lý anh?”
LINE 0312:08
wǒ xiǎng ràng tā gěi nǐ dài nǐ zuì xǐ huān chī de méi gān cài bāo zi
我想让他给你带 你最喜欢吃的梅干菜包子
“Em bảo anh ấy mang bánh bao cải muối khô anh thích ăn nhất cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā gēn zhào píng yīng gāi shì péng yǒu qián liè bào tū jī duì de fù duì zhǎngChắc anh ấy và Triệu Bình là bạn. Cựu đội phó của đội đột kích Báo Săn...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì shú rén zhī jiān hé péng yǒu zhī jiān de gè rén guān xìlà quan hệ cá nhân giữa người thân quen và giữa bạn bè.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn yī wèn dāng nián tè jǐng zhī duì fā shēng de shì qínghỏi về chuyện xảy ra ở chi đội đặc nhiệm năm xưa,

HSK 5
0:03s
huò xǔ kě yǐ cóng lìng wài yí gè jiǎo dù qù zhǎng wò 8·17có lẽ sẽ nắm được một vài manh mối mới về vụ án 17/8

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi hǎo hǎo shěn shì yī xià zì jǐ de hūn yīn leem nên xem xét lại thật kỹ về cuộc hôn nhân của mình đi.

HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì yīn wèi ài nǐ hé nǐ zài yì qǐ[Giang Hàn Thanh yêu em nên mới ở bên em,]

HSK 6
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de mù dì xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ[hay là có mục đích gì khác?] [Đồng nghiệp trong đội đặc nhiệm lúc trước]

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén le bù yí dìng huì shǎng liǎn[Bây giờ ai cũng bận rộn hết,] [chưa chắc sẽ nể mặt tới dự.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì tā zhī qián de yí gè xiāng hǎo gěi tā zhǎo de tā men shì tóng xiānglà một tình nhân trước kia tìm cho hắn. Họ là đồng hương,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s