Cách dùng "欺压尊长是要入大狱的" (qī yā zūn zhǎng shì yào rù dà yù de) trong hội thoại tiếng Trung

zūnzhǎngshìyàode

ức hiếp bề trên là phải vào đại lao đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1樊长玉fán zhǎng yùPhàn Trường Ngọc,
2欺压尊长是要入大狱的qī yā zūn zhǎng shì yào rù dà yù deức hiếp bề trên là phải vào đại lao đấy.
3爹 爹diē diēCha, cha,

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 3 of 8)
谁会带一个银元宝出来吃饭
HSK 3
0:03s
shuí huì dài yí gè yín yuán bǎo chū lái chī fànAi lại mang nguyên thỏi bạc đi ăn cơm chứ?

这么多钱 哪儿来的
HSK 2
0:03s
zhè me duō qián nǎ ér lái deNhiều tiền vậy từ đâu ra thế?

不会又是书肆掌柜给的吧
HSK 1
0:03s
bú huì yòu shì shū sì zhǎng guì gěi de baChẳng lẽ lại là chưởng quầy tiệm sách cho sao?

你让他们可怎么办呢
HSK 3
0:03s
nǐ ràng tā men kě zěn me bàn nebảo họ phải làm sao đây?

是啊 我们都没法活了
HSK 4
0:03s
shì a wǒ men dōu méi fǎ huó leĐúng thế, bọn ta hết đường sống rồi.

连县尊的面都没见着啊
HSK 4
0:03s
lián xiàn zūn de miàn dōu méi jiàn zhe amà không được gặp huyện lệnh lấy một lần.

这份钱谁给他出啊
HSK 4
0:03s
zhè fèn qián shuí gěi tā chū aai lo cho ông phần tiền đó đây?

我自己偷偷去看了就走
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ tōu tōu qù kàn le jiù zǒuMột mình ta lén đến xem rồi đi ngay,

不会跟那妇人打上照面的
HSK 2
0:03s
bú huì gēn nà fù rén dǎ shàng zhào miàn desẽ không chạm mặt người đàn bà đó đâu.

你去反而太招眼了
HSK 5
0:03s
nǐ qù fǎn ér tài zhāo yǎn leChàng đi theo lại càng dễ gây chú ý.

为何突然征这么多银子
HSK 7
0:03s
wèi hé tū rán zhēng zhè me duō yín zilại đột nhiên trưng thu nhiều bạc vậy?

这又征粮又征银的
HSK 7
0:03s
zhè yòu zhēng liáng yòu zhēng yín deNhưng vừa thu lương thực vừa thu bạc thế này

那有可能是这县令在趁机敛财
HSK 7
0:03s
nà yǒu kě néng shì zhè xiàn lìng zài chèn jī liǎn cáithì có khi là huyện lệnh nhân cơ hội vơ vét của cải

把这钱偷偷放赵大娘屋里
HSK 6
0:03s
bǎ zhè qián tōu tōu fàng zhào dà niáng wū lǐLén đặt số bạc này vào phòng Triệu đại nương.

简直是把人往绝路上逼
HSK 6
0:03s
jiǎn zhí shì bǎ rén wǎng jué lù shàng bīđúng là ép người ta vào đường cùng mà.

肩不能扛 手不能提
HSK 7
0:03s
jiān bù néng káng shǒu bù néng tívai không gánh nổi, tay không xách nổi,

简直是坑死个人哪
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shì kēng sǐ gè rén nǎđúng là hành người ta mà.

老而不死是为贼
HSK 7
0:03s
lǎo ér bù sǐ shì wéi zéigià mà không chết là giặc, cấm có sai.

长玉 你来做什么
HSK 1
0:03s
zhǎng yù nǐ lái zuò shén meTrường Ngọc, con đến làm gì?

你走吧 快走
HSK 2
0:03s
nǐ zǒu ba kuài zǒuCon đi đi, mau đi đi.