Cách dùng "生死都是命" (shēng sǐ dōu shì mìng) trong hội thoại tiếng Trung
生死都是命
Sống chết đều có số cả.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
22:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你走吧 不用管我 | nǐ zǒu ba bù yòng guǎn wǒ | Con đi đi, mặc kệ ta. |
| 2▶ | 生死都是命 | shēng sǐ dōu shì mìng | Sống chết đều có số cả. |
| 3 | 什么命不命 | shén me mìng bù mìng | Số mệnh gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
fán zhǎng yù dǎ nǐ dà ér xí fù le diēPhàn Trường Ngọc đánh con dâu trưởng của cha rồi, cha.

HSK 4
0:03s
zhēng kāi nǐ gǒu yǎn hǎo hǎo kàn kànMở to mắt chó của bà ra mà nhìn cho kỹ, [Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu]

HSK 7
0:03s
zhè dì qì shàng xiě de shì wǒ diē de míng zì[Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu] trên khế đất này viết tên của cha ta.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài kě yǐ suí shí ràng nǐ gǔn chū fán jiāGiờ ta có thể khiến bà cút khỏi Phàn gia bất cứ lúc nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ diē niáng de sàng qī yě hái mò guò ne- Ta cầu xin con đấy, Trường Ngọc - Khi đó thời gian để tang cho cha mẹ ta cũng chưa qua,












