Cách dùng "这 是被打劫了" (zhè shì bèi dǎ jié le) trong hội thoại tiếng Trung
这 是被打劫了
chẳng lẽ… bị cướp sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您浑身是伤 | nín hún shēn shì shāng | người ngài đầy thương tích thế này |
| 2▶ | 这 是被打劫了 | zhè shì bèi dǎ jié le | chẳng lẽ… bị cướp sao? |
| 3 | 一 | yī | [Một.] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
fán zhǎng yù dǎ nǐ dà ér xí fù le diēPhàn Trường Ngọc đánh con dâu trưởng của cha rồi, cha.

HSK 4
0:03s
zhēng kāi nǐ gǒu yǎn hǎo hǎo kàn kànMở to mắt chó của bà ra mà nhìn cho kỹ, [Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu]

HSK 7
0:03s
zhè dì qì shàng xiě de shì wǒ diē de míng zì[Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu] trên khế đất này viết tên của cha ta.

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài kě yǐ suí shí ràng nǐ gǔn chū fán jiāGiờ ta có thể khiến bà cút khỏi Phàn gia bất cứ lúc nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ diē niáng de sàng qī yě hái mò guò ne- Ta cầu xin con đấy, Trường Ngọc - Khi đó thời gian để tang cho cha mẹ ta cũng chưa qua,












