Cách dùng "别人好像没我这么多东西啊" (bié rén hǎo xiàng méi wǒ zhè me duō dōng xī a) trong hội thoại tiếng Trung
别人好像没我这么多东西啊
Người khác hình như không nhiều như tớ nhỉ
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:10
nǐ shuō bù bān jiā ba wǒ hái bù zhī dào zì jǐ yǒu zhè me duō dōng xī
你说不搬家吧 我还不知道自己有这么多东西
“Mà không chuyển nhà thì không biết đâu Tớ đâu ngờ mình có nhiều đồ thế”
LINE 0239:13
PLAYING SCENEbié别
rén人
hǎo好
xiàng像
méi没
wǒ我
zhè这
me么
duō多
dōng东
xī西
a啊
“Người khác hình như không nhiều như tớ nhỉ”
LINE 0339:16
bié rén shì shuí a hé hán
别人是谁啊 何韩
“Người khác là ai? Hà Hàn ấy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài chū qù kāi tuò hǎi wài shì chǎng kě néng gèng yǒu qián túCậu ra ngoài mở rộng thị trường nước ngoài bây giờ có lẽ còn nhiều triển vọng hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎoThôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè jiā gōng sī wǒ méi tīng shuō guòCái công ty mà anh nói đó Tôi chưa nghe qua bao giờ

HSK 3
0:03s
zhè yě bú zhòng yào mǎ shàng nǐ jiù huì zhī dào deCũng không quan trọng Chẳng mấy chốc anh sẽ biết thôi

HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán shì zuì bù xī wàng háng yè biàn tiān de rén zhī yī liǎoDĩ nhiên tôi là người cuối cùng muốn ngành này thay đổi

HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài zhè jiān fáng jiān hái méi zhù gòu neDù sao tôi vẫn chưa ở đủ trong căn phòng này

HSK 4
0:03s
zhè jiān fáng jiān nǐ yīng gāi bǐ jiào shú xī baCăn phòng này Anh chắc cũng quen thuộc lắm nhỉ

HSK 4
0:03s
jīn tiān nǐ shuō de zhè xiē xiāo xī wǒ huì guān zhùNhững tin anh nói hôm nay tôi sẽ để ý

HSK 3
0:03s
shì pà gōng sī qí tā rén zhuàng jiàn bù hǎoLà sợ người khác trong công ty nhìn thấy thì không tiện

HSK 4
0:03s
cài dé zhāng gěi wǒ men zhǎng zū de nà ge fáng zi wǒ kě néng jiù zhù bù liǎo leCái nhà mà Cai Dezhang thuê dài hạn cho bọn mình Có lẽ tôi sẽ không ở nữa rồi

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng nǐ xiǎng chóng xīn lái guò tā jù jué le nǐCậu đã nói với anh ấy rằng cậu muốn làm lại từ đầu và anh ấy từ chối?

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè bù tài shàn yú biǎo dá zì jǐ qíng gǎn de rénanh ấy là người không giỏi bộc lộ cảm xúc của mình.

HSK 2
0:03s
zì bào zì qì de shì děng nǐ huí qù zhǎo tāKiểu buông xuôi đó là đang chờ em quay lại tìm anh.

HSK 3
0:03s
wǒ bà shōu dào fáng kuǎn jiù huì bān chū qù deBa tôi nhận tiền nhà là sẽ dọn ra ngoài thôi.