Cách dùng "从这儿搬到那儿 说走就走" (cóng zhè ér bān dào nà ér shuō zǒu jiù zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
从这儿搬到那儿 说走就走
Từ chỗ này qua chỗ kia, nói đi là đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
nǐ你
kàn看
tā他
bān搬
jiǔ酒
diàn店
“Cậu xem anh ấy chuyển đến khách sạn”
LINE 0239:23
PLAYING SCENEcóng zhè ér bān dào nà ér shuō zǒu jiù zǒu
从这儿搬到那儿 说走就走
“Từ chỗ này qua chỗ kia, nói đi là đi”
LINE 0339:25
bú yào le de dōng xī shuō bú yào jiù bú yào le
不要了的东西 说不要就不要了
“Đồ không cần nữa Nói bỏ là bỏ luôn”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ ya yì zhí gěi tā dǎ diàn huà tā jiù shì bù jiēEm đã gọi điện cho bà ấy mãi, nhưng bà ấy cứ không nghe máy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì tā zhǎo wǒ bāng le máng wǒ yě hěn lè yì bāng mángnhưng mà bà ấy nhờ tôi giúp, tôi rất vui lòng giúp đỡ.

HSK 3
0:03s
ā yí tóng yì le fáng kuǎn hé shū shū nín yī rén yí bànCô ấy đã đồng ý rồi. Tiền nhà sẽ chia đôi với chú, mỗi người một nửa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ èr wèi méi wèn tí de huà hòu xù de hé tóng wǒ huì bāng máng chǔ lǐNếu hai người không có ý kiến gì, hợp đồng tiếp theo tôi sẽ giúp xử lý.

HSK 3
0:03s
yuè kuài yuè hǎo zuì hǎo shì zhè ge yuè wǒ jiù néng ná dào qiánCàng nhanh càng tốt. Tốt nhất là tháng này tôi nhận được tiền,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě méi shén me yí yǎng tiān nián de xiǎng fǎCũng chẳng có ý định an hưởng tuổi già gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gè háng gè yè zhuǎn xíng de shí hòu wǒ men jiù yuè hǎoKhi các ngành đều đang chuyển đổi thì chúng tôi lại càng phát triển.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ēn shī hé shī niáng hǎo xiàng dōu méi yǒu fǎn yìng guò láiÂn sư và Sư mẫu dường như vẫn chưa nhận ra

HSK 4
0:03s
jiù xiàng jiā lǐ méi yǒu fā shēng guò rèn hé shì qíng yī yàngnhư thể trong nhà chưa hề xảy ra bất cứ chuyện gì.

HSK 6
0:03s
wǒ mā zhī qián yì zhí kàn tā de xiǎo shuō gǎi biān de diàn shì jùTrước đây mẹ tôi cứ xem mãi phim chuyển thể từ tiểu thuyết của bà ấy.

HSK 5
0:03s