Cách dùng "公司从头再来 这个是假的" (gōng sī cóng tóu zài lái zhè ge shì jiǎ de) trong hội thoại tiếng Trung

gōngcóngtóuzàilái zhègeshìjiǎde

làm lại công ty từ đầu, đó là cái cớ thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:25
wǒ gēn nǐ shuō tā shuō

我跟你说 她说

Tôi nói cho cậu biết, cô ấy nói

LINE 0227:27
PLAYING SCENE
gōng sī cóng tóu zài lái zhè ge shì jiǎ de

公司从头再来 这个是假的

làm lại công ty từ đầu, đó là cái cớ thôi.

LINE 0327:31
gēn
cóng
tóu
zài
lái

Còn làm lại từ đầu với cậu,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp27:27
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 3 of 7)
我呀一直给她打电话 她就是不接
HSK 5
0:03s
wǒ ya yì zhí gěi tā dǎ diàn huà tā jiù shì bù jiēEm đã gọi điện cho bà ấy mãi, nhưng bà ấy cứ không nghe máy.
我妈找的律师不会是你吧
HSK 4
0:03s
wǒ mā zhǎo de lǜ shī bú huì shì nǐ baLuật sư mà mẹ tôi tìm không phải là chú đấy chứ?
但是 她找我帮了忙 我也很乐意帮忙
HSK 7
0:03s
dàn shì tā zhǎo wǒ bāng le máng wǒ yě hěn lè yì bāng mángnhưng mà bà ấy nhờ tôi giúp, tôi rất vui lòng giúp đỡ.
阿姨同意了 房款和叔叔您一人一半
HSK 3
0:03s
ā yí tóng yì le fáng kuǎn hé shū shū nín yī rén yí bànCô ấy đã đồng ý rồi. Tiền nhà sẽ chia đôi với chú, mỗi người một nửa.
她一直不让步是有原因的
HSK 7
0:03s
tā yì zhí bù ràng bù shì yǒu yuán yīn deBà ấy không nhượng bộ là có lý do của bà ấy.
现在她没有这层顾虑了
HSK 7
0:03s
xiàn zài tā méi yǒu zhè céng gù lǜ leBây giờ bà ấy không còn lo điều đó nữa.
如果二位没问题的话 后续的合同我会帮忙处理
HSK 7
0:03s
rú guǒ èr wèi méi wèn tí de huà hòu xù de hé tóng wǒ huì bāng máng chǔ lǐNếu hai người không có ý kiến gì, hợp đồng tiếp theo tôi sẽ giúp xử lý.
越快越好 最好是这个月我就能拿到钱
HSK 3
0:03s
yuè kuài yuè hǎo zuì hǎo shì zhè ge yuè wǒ jiù néng ná dào qiánCàng nhanh càng tốt. Tốt nhất là tháng này tôi nhận được tiền,
我好呢 来得及投资新的项目
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo ne lái de jí tóu zī xīn de xiàng mùthì tôi mới kịp đầu tư vào dự án mới.
但是呢我就是一个生意人
HSK 2
0:03s
dàn shì ne wǒ jiù shì yí gè shēng yì rénNhưng mà tôi chỉ là một người kinh doanh thôi.
也没什么颐养天年的想法
HSK 4
0:03s
yě méi shén me yí yǎng tiān nián de xiǎng fǎCũng chẳng có ý định an hưởng tuổi già gì cả.
我只喜欢啊 利益往来
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ xǐ huān a lì yì wǎng láiTôi chỉ thích làm ăn vì lợi nhuận.
各行各业转型的时候 我们就越好
HSK 7
0:03s
gè háng gè yè zhuǎn xíng de shí hòu wǒ men jiù yuè hǎoKhi các ngành đều đang chuyển đổi thì chúng tôi lại càng phát triển.
以前觉得要做个人上人
HSK 3
0:03s
yǐ qián jué de yào zuò gè rén shàng rénTrước đây cứ nghĩ muốn làm người trên người
一步一步慢慢地往上爬
HSK 4
0:03s
yí bù yí bù màn màn dì wǎng shàng pátừng bước một, chậm rãi leo lên.
不过 我已经掌握这个诀窍了
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ yǐ jīng zhǎng wò zhè ge jué qiào leNhưng mà, tôi đã nắm được bí quyết rồi.
恩师和师娘好像都没有反应过来
HSK 5
0:03s
ēn shī hé shī niáng hǎo xiàng dōu méi yǒu fǎn yìng guò láiÂn sư và Sư mẫu dường như vẫn chưa nhận ra
就像家里没有发生过 任何事情一样
HSK 4
0:03s
jiù xiàng jiā lǐ méi yǒu fā shēng guò rèn hé shì qíng yī yàngnhư thể trong nhà chưa hề xảy ra bất cứ chuyện gì.
我妈之前 一直看她的小说改编的电视剧
HSK 6
0:03s
wǒ mā zhī qián yì zhí kàn tā de xiǎo shuō gǎi biān de diàn shì jùTrước đây mẹ tôi cứ xem mãi phim chuyển thể từ tiểu thuyết của bà ấy.
你电话里说不做手术了
HSK 5
0:03s
nǐ diàn huà lǐ shuō bù zuò shǒu shù leAnh nói qua điện thoại là không mổ nữa