Cách dùng "好了 你这次伤了她的心了 我是为她好" (hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
好了 你这次伤了她的心了 我是为她好
Thôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:14
nǐ你
zhè这
ge个
yīng应
gāi该
bú不
huì会
bù不
dǒng懂
de的
ba吧
“Cậu không lẽ lại không hiểu điều đó?”
LINE 0227:18
PLAYING SCENEhǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎo
好了 你这次伤了她的心了 我是为她好
“Thôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.”
LINE 0327:22
tā她
zhè这
me么
dà大
de的
rén人
nǐ你
lái来
wèi为
tā她
hǎo好
“Cô ấy lớn như vậy rồi mà cậu còn lo cho cô ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
yī shēng shàng wǔ zhǎo wǒ le ràng wǒ gēn nǐ shāng liáng yī xiàBác sĩ tìm anh sáng nay rồi Bảo anh bàn với em một chút

HSK 5
0:03s
hěn duō zhì liáo nǐ mā de shēn tǐ yǐ jīng chéng shòu bù liǎo leNhiều liệu pháp thì cơ thể mẹ em Đã không chịu được nữa rồi

HSK 4
0:03s
yī shēng bú shì shuō ràng nǐ gēn wǒ shāng liáng ma nǐ méi yǒu gēn wǒ shāng liáng neBác sĩ không bảo anh bàn với em trước sao? Anh không hề hỏi ý kiến em

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn duō le nǐ huì yóu yù gèng bù hǎo jué dìng leHỏi nhiều quá anh sẽ do dự Càng khó quyết định hơn

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ xiǎng wǒ yě huì zuò chū gēn nǐ mā yī yàng de jué dìngThì anh nghĩ anh cũng sẽ đưa ra Quyết định giống mẹ em vậy

HSK 4
0:03s
nǐ nán dào xiàn zài bú shì zài yǐ jǐ duó rén maAnh không phải đang Suy bụng ta ra bụng người sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
sān gè dōu bù cuò dōu bú shì bù cuò shì hěn hǎoCả ba đều không tệ Không phải không tệ — là rất tốt

HSK 3
0:03s