Cách dùng "就眼睁睁地看着她离开吗" (jiù yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā lí kāi ma) trong hội thoại tiếng Trung
就眼睁睁地看着她离开吗
Cứ nhìn bà ra đi như vậy thôi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:13
suǒ所
yǐ以
xiàn现
zài在
“Vậy thì bây giờ”
LINE 0217:15
PLAYING SCENEjiù就
yǎn眼
zhēng睁
zhēng睁
dì地
kàn看
zhe着
tā她
lí离
kāi开
ma吗
“Cứ nhìn bà ra đi như vậy thôi sao?”
LINE 0317:45
nǐ你
bú不
yào要
tài太
nán难
guò过
“Đừng buồn quá như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ ya yì zhí gěi tā dǎ diàn huà tā jiù shì bù jiēEm đã gọi điện cho bà ấy mãi, nhưng bà ấy cứ không nghe máy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì tā zhǎo wǒ bāng le máng wǒ yě hěn lè yì bāng mángnhưng mà bà ấy nhờ tôi giúp, tôi rất vui lòng giúp đỡ.

HSK 3
0:03s
ā yí tóng yì le fáng kuǎn hé shū shū nín yī rén yí bànCô ấy đã đồng ý rồi. Tiền nhà sẽ chia đôi với chú, mỗi người một nửa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ èr wèi méi wèn tí de huà hòu xù de hé tóng wǒ huì bāng máng chǔ lǐNếu hai người không có ý kiến gì, hợp đồng tiếp theo tôi sẽ giúp xử lý.

HSK 3
0:03s
yuè kuài yuè hǎo zuì hǎo shì zhè ge yuè wǒ jiù néng ná dào qiánCàng nhanh càng tốt. Tốt nhất là tháng này tôi nhận được tiền,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě méi shén me yí yǎng tiān nián de xiǎng fǎCũng chẳng có ý định an hưởng tuổi già gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gè háng gè yè zhuǎn xíng de shí hòu wǒ men jiù yuè hǎoKhi các ngành đều đang chuyển đổi thì chúng tôi lại càng phát triển.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ēn shī hé shī niáng hǎo xiàng dōu méi yǒu fǎn yìng guò láiÂn sư và Sư mẫu dường như vẫn chưa nhận ra

HSK 4
0:03s
jiù xiàng jiā lǐ méi yǒu fā shēng guò rèn hé shì qíng yī yàngnhư thể trong nhà chưa hề xảy ra bất cứ chuyện gì.

HSK 6
0:03s
wǒ mā zhī qián yì zhí kàn tā de xiǎo shuō gǎi biān de diàn shì jùTrước đây mẹ tôi cứ xem mãi phim chuyển thể từ tiểu thuyết của bà ấy.

HSK 5
0:03s