Cách dùng "看完我们打电话再聊" (kàn wán wǒ men dǎ diàn huà zài liáo) trong hội thoại tiếng Trung

kànwánmendiànhuàzàiliáo

Đọc xong gọi điện nói chuyện tiếp

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:41
xiān
kàn

Đọc đi đã

LINE 0206:42
PLAYING SCENE
kàn
wán
men
diàn
huà
zài
liáo

Đọc xong gọi điện nói chuyện tiếp

LINE 0306:44
zǒu
le

Tôi đi đây

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp06:42
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 6 of 7)
应该会有一点灵活性吧
HSK 3
0:03s
yīng gāi huì yǒu yì diǎn líng huó xìng baChắc sẽ linh hoạt hơn một chút.
我给你找的这个助手还行吧
HSK 6
0:03s
wǒ gěi nǐ zhǎo de zhè ge zhù shǒu hái xíng baCái trợ lý tôi tìm cho cậu được chứ?
你现在出去开拓海外市场 可能更有前途
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài chū qù kāi tuò hǎi wài shì chǎng kě néng gèng yǒu qián túCậu ra ngoài mở rộng thị trường nước ngoài bây giờ có lẽ còn nhiều triển vọng hơn.
你这个应该不会不懂的吧
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge yīng gāi bú huì bù dǒng de baCậu không lẽ lại không hiểu điều đó?
好了 你这次伤了她的心了 我是为她好
HSK 5
0:03s
hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎoThôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.
她这么大的人你来为她好
HSK 3
0:03s
tā zhè me dà de rén nǐ lái wèi tā hǎoCô ấy lớn như vậy rồi mà cậu còn lo cho cô ấy.
公司从头再来 这个是假的
HSK 7
0:03s
gōng sī cóng tóu zài lái zhè ge shì jiǎ delàm lại công ty từ đầu, đó là cái cớ thôi.
你说的这家公司 我没听说过
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè jiā gōng sī wǒ méi tīng shuō guòCái công ty mà anh nói đó Tôi chưa nghe qua bao giờ
这也不重要 马上你就会知道的
HSK 3
0:03s
zhè yě bú zhòng yào mǎ shàng nǐ jiù huì zhī dào deCũng không quan trọng Chẳng mấy chốc anh sẽ biết thôi
我当然是最不希望 行业变天的人之一了
HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán shì zuì bù xī wàng háng yè biàn tiān de rén zhī yī liǎoDĩ nhiên tôi là người cuối cùng muốn ngành này thay đổi
毕竟我在这间房间还没住够呢
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài zhè jiān fáng jiān hái méi zhù gòu neDù sao tôi vẫn chưa ở đủ trong căn phòng này
这间房间 你应该比较熟悉吧
HSK 4
0:03s
zhè jiān fáng jiān nǐ yīng gāi bǐ jiào shú xī baCăn phòng này Anh chắc cũng quen thuộc lắm nhỉ
今天你说的这些消息我会关注
HSK 4
0:03s
jīn tiān nǐ shuō de zhè xiē xiāo xī wǒ huì guān zhùNhững tin anh nói hôm nay tôi sẽ để ý
是怕公司其他人撞见不好
HSK 3
0:03s
shì pà gōng sī qí tā rén zhuàng jiàn bù hǎoLà sợ người khác trong công ty nhìn thấy thì không tiện
蔡德璋给我们长租的那个房子 我可能就住不了了
HSK 4
0:03s
cài dé zhāng gěi wǒ men zhǎng zū de nà ge fáng zi wǒ kě néng jiù zhù bù liǎo leCái nhà mà Cai Dezhang thuê dài hạn cho bọn mình Có lẽ tôi sẽ không ở nữa rồi
你跟他讲 你想重新来过他拒绝了你
HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng nǐ xiǎng chóng xīn lái guò tā jù jué le nǐCậu đã nói với anh ấy rằng cậu muốn làm lại từ đầu và anh ấy từ chối?
他是一个不太善于 表达自己情感的人
HSK 5
0:03s
tā shì yí gè bù tài shàn yú biǎo dá zì jǐ qíng gǎn de rénanh ấy là người không giỏi bộc lộ cảm xúc của mình.
自暴自弃的 是等你回去找他
HSK 2
0:03s
zì bào zì qì de shì děng nǐ huí qù zhǎo tāKiểu buông xuôi đó là đang chờ em quay lại tìm anh.
我爸收到房款就会搬出去的
HSK 3
0:03s
wǒ bà shōu dào fáng kuǎn jiù huì bān chū qù deBa tôi nhận tiền nhà là sẽ dọn ra ngoài thôi.
只有张佑森知道你妈住哪儿是吗
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu zhāng yòu sēn zhī dào nǐ mā zhù nǎ ér shì maChỉ có Trương Hữu Sâm biết mẹ bạn ở đâu thôi đúng không?