Cách dùng "哪里跌倒在哪里爬起" (nǎ lǐ diē dǎo zài nǎ lǐ pá qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
哪里跌倒在哪里爬起
Ngã ở đâu thì đứng dậy ở đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:41
cóng从
tóu头
lái来
guò过
“làm lại từ đầu.”
LINE 0223:43
PLAYING SCENEnǎ哪
lǐ里
diē跌
dǎo倒
zài在
nǎ哪
lǐ里
pá爬
qǐ起
“Ngã ở đâu thì đứng dậy ở đó.”
LINE 0323:47
bì jìng yǒu guò dì yī cì shī bài de jīng yàn suǒ yǐ
毕竟有过第一次失败的经验 所以
“Dù sao cũng đã có kinh nghiệm thất bại lần đầu, nên”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jiù gēn dì yī cì fēn shǒu dì yī cì lí hūn yī yàngCũng giống như lần đầu chia tay Hay lần đầu ly hôn vậy

HSK 7
0:03s
zǒng shì huì yǒu nà me yī zhèn zi chuǎn bù guò qìLúc nào cũng sẽ có một khoảng thời gian ngột ngạt

HSK 4
0:03s
nǐ zuó tiān hái hǎo hǎo de yī qún rén zài zhè ér máng máng lù lù deHôm qua cả đám còn đông vui tất bật làm việc ở đây

HSK 4
0:03s
zhè tū rán zhī jiān yī xià zi jiù biàn dé lěng qīng leVậy mà đột nhiên chỉ một cái đã vắng lặng hết rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cì jīng lì zhè zhǒng shì jiù huì hǎo guò duō leLần sau khi trải qua chuyện như thế này sẽ dễ chịu hơn nhiều

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xū yào yǒu shén me bì xū yào xià de tái jiēKhông cần phải bước xuống bậc thang nào cả

HSK 5
0:03s
zán men méi yǒu rèn hé de gè rén yuàn niàn nǐ chéng rèn bùchúng ta chẳng có chút oán thù cá nhân nào Cô thừa nhận không

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ ne wǒ yī zài dì yāo qǐng nǐ jiā rù wǒ men dǐng qíNên tôi đã nhiều lần mời cô gia nhập Đinh Kỳ của chúng tôi

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiě hǎo xiě hǎo wǒ zài kàn hǎo hǎo hǎo nà nín máng zheViết xong đã, xong rồi tôi xem lại Vâng vâng, thôi anh bận rồi

HSK 7
0:03s
dàn bǐ qǐ xiě xiǎo shuō jiǎng kè bù cāo xīn aNhưng so với viết tiểu thuyết Dạy học không phải lo nghĩ nhiều

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s