Cách dùng "如果现在躺在这儿的换成是我" (rú guǒ xiàn zài tǎng zài zhè ér de huàn chéng shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
如果现在躺在这儿的换成是我
Nếu bây giờ người nằm đây là anh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:51
dào到
wǒ我
zhè这
ge个
suì岁
shù数
“Đến cái tuổi như anh”
LINE 0216:54
PLAYING SCENErú如
guǒ果
xiàn现
zài在
tǎng躺
zài在
zhè这
ér儿
de的
huàn换
chéng成
shì是
wǒ我
“Nếu bây giờ người nằm đây là anh”
LINE 0316:57
nà wǒ xiǎng wǒ yě huì zuò chū gēn nǐ mā yī yàng de jué dìng
那我想我也会作出 跟你妈一样的决定
“Thì anh nghĩ anh cũng sẽ đưa ra Quyết định giống mẹ em vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài chū qù kāi tuò hǎi wài shì chǎng kě néng gèng yǒu qián túCậu ra ngoài mở rộng thị trường nước ngoài bây giờ có lẽ còn nhiều triển vọng hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎoThôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè jiā gōng sī wǒ méi tīng shuō guòCái công ty mà anh nói đó Tôi chưa nghe qua bao giờ

HSK 3
0:03s
zhè yě bú zhòng yào mǎ shàng nǐ jiù huì zhī dào deCũng không quan trọng Chẳng mấy chốc anh sẽ biết thôi

HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán shì zuì bù xī wàng háng yè biàn tiān de rén zhī yī liǎoDĩ nhiên tôi là người cuối cùng muốn ngành này thay đổi

HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài zhè jiān fáng jiān hái méi zhù gòu neDù sao tôi vẫn chưa ở đủ trong căn phòng này

HSK 4
0:03s
zhè jiān fáng jiān nǐ yīng gāi bǐ jiào shú xī baCăn phòng này Anh chắc cũng quen thuộc lắm nhỉ

HSK 4
0:03s
jīn tiān nǐ shuō de zhè xiē xiāo xī wǒ huì guān zhùNhững tin anh nói hôm nay tôi sẽ để ý

HSK 3
0:03s
shì pà gōng sī qí tā rén zhuàng jiàn bù hǎoLà sợ người khác trong công ty nhìn thấy thì không tiện

HSK 4
0:03s
cài dé zhāng gěi wǒ men zhǎng zū de nà ge fáng zi wǒ kě néng jiù zhù bù liǎo leCái nhà mà Cai Dezhang thuê dài hạn cho bọn mình Có lẽ tôi sẽ không ở nữa rồi

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng nǐ xiǎng chóng xīn lái guò tā jù jué le nǐCậu đã nói với anh ấy rằng cậu muốn làm lại từ đầu và anh ấy từ chối?

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè bù tài shàn yú biǎo dá zì jǐ qíng gǎn de rénanh ấy là người không giỏi bộc lộ cảm xúc của mình.

HSK 2
0:03s
zì bào zì qì de shì děng nǐ huí qù zhǎo tāKiểu buông xuôi đó là đang chờ em quay lại tìm anh.

HSK 3
0:03s
wǒ bà shōu dào fáng kuǎn jiù huì bān chū qù deBa tôi nhận tiền nhà là sẽ dọn ra ngoài thôi.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu zhāng yòu sēn zhī dào nǐ mā zhù nǎ ér shì maChỉ có Trương Hữu Sâm biết mẹ bạn ở đâu thôi đúng không?