Cách dùng "上上下下 起起落落" (shàng shàng xià xià qǐ qǐ luò luò) trong hội thoại tiếng Trung
上上下下 起起落落
Lên rồi xuống, thăng rồi trầm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:05
rén人
shēng生
a啊
wú无
fēi非
jiù就
zhè这
yàng样
“Cuộc đời này cũng chỉ vậy thôi”
LINE 0203:08
PLAYING SCENEshàng shàng xià xià qǐ qǐ luò luò
上上下下 起起落落
“Lên rồi xuống, thăng rồi trầm”
LINE 0303:11
méi没
yǒu有
shàng上
bù不
liǎo了
de的
gāo高
fēng峰
“Không có đỉnh cao nào không thể lên được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì tā zhǎo wǒ bāng le máng wǒ yě hěn lè yì bāng mángnhưng mà bà ấy nhờ tôi giúp, tôi rất vui lòng giúp đỡ.

HSK 3
0:03s
ā yí tóng yì le fáng kuǎn hé shū shū nín yī rén yí bànCô ấy đã đồng ý rồi. Tiền nhà sẽ chia đôi với chú, mỗi người một nửa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ èr wèi méi wèn tí de huà hòu xù de hé tóng wǒ huì bāng máng chǔ lǐNếu hai người không có ý kiến gì, hợp đồng tiếp theo tôi sẽ giúp xử lý.

HSK 3
0:03s
yuè kuài yuè hǎo zuì hǎo shì zhè ge yuè wǒ jiù néng ná dào qiánCàng nhanh càng tốt. Tốt nhất là tháng này tôi nhận được tiền,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě méi shén me yí yǎng tiān nián de xiǎng fǎCũng chẳng có ý định an hưởng tuổi già gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gè háng gè yè zhuǎn xíng de shí hòu wǒ men jiù yuè hǎoKhi các ngành đều đang chuyển đổi thì chúng tôi lại càng phát triển.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ēn shī hé shī niáng hǎo xiàng dōu méi yǒu fǎn yìng guò láiÂn sư và Sư mẫu dường như vẫn chưa nhận ra

HSK 4
0:03s
jiù xiàng jiā lǐ méi yǒu fā shēng guò rèn hé shì qíng yī yàngnhư thể trong nhà chưa hề xảy ra bất cứ chuyện gì.

HSK 6
0:03s
wǒ mā zhī qián yì zhí kàn tā de xiǎo shuō gǎi biān de diàn shì jùTrước đây mẹ tôi cứ xem mãi phim chuyển thể từ tiểu thuyết của bà ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yī shēng shàng wǔ zhǎo wǒ le ràng wǒ gēn nǐ shāng liáng yī xiàBác sĩ tìm anh sáng nay rồi Bảo anh bàn với em một chút