Cách dùng "说不定 你会被某一种未来打动" (shuō bù dìng nǐ huì bèi mǒu yī zhǒng wèi lái dǎ dòng) trong hội thoại tiếng Trung
说不定 你会被某一种未来打动
Biết đâu đấy Anh sẽ bị một tương lai nào đó chạm đến lòng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:32
chōng憧
jǐng憬
yī一
xià下
bù不
yí一
yàng样
de的
wèi未
lái来
“Mơ về một tương lai khác biệt”
LINE 0208:34
PLAYING SCENEshuō bù dìng nǐ huì bèi mǒu yī zhǒng wèi lái dǎ dòng
说不定 你会被某一种未来打动
“Biết đâu đấy Anh sẽ bị một tương lai nào đó chạm đến lòng”
LINE 0308:45
nǐ你
nà那
shì是
lóu楼
pán盘
de的
xiāo销
shòu售
guǎng广
gào告
ma吗
“Đó là quảng cáo bán bất động sản của anh hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài chū qù kāi tuò hǎi wài shì chǎng kě néng gèng yǒu qián túCậu ra ngoài mở rộng thị trường nước ngoài bây giờ có lẽ còn nhiều triển vọng hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo le nǐ zhè cì shāng le tā de xīn le wǒ shì wèi tā hǎoThôi nào. Lần này cậu làm cô ấy tổn thương rồi đó. Tôi làm vì tốt cho cô ấy mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de zhè jiā gōng sī wǒ méi tīng shuō guòCái công ty mà anh nói đó Tôi chưa nghe qua bao giờ

HSK 3
0:03s
zhè yě bú zhòng yào mǎ shàng nǐ jiù huì zhī dào deCũng không quan trọng Chẳng mấy chốc anh sẽ biết thôi

HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán shì zuì bù xī wàng háng yè biàn tiān de rén zhī yī liǎoDĩ nhiên tôi là người cuối cùng muốn ngành này thay đổi

HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài zhè jiān fáng jiān hái méi zhù gòu neDù sao tôi vẫn chưa ở đủ trong căn phòng này

HSK 4
0:03s
zhè jiān fáng jiān nǐ yīng gāi bǐ jiào shú xī baCăn phòng này Anh chắc cũng quen thuộc lắm nhỉ

HSK 4
0:03s
jīn tiān nǐ shuō de zhè xiē xiāo xī wǒ huì guān zhùNhững tin anh nói hôm nay tôi sẽ để ý

HSK 3
0:03s
shì pà gōng sī qí tā rén zhuàng jiàn bù hǎoLà sợ người khác trong công ty nhìn thấy thì không tiện

HSK 4
0:03s
cài dé zhāng gěi wǒ men zhǎng zū de nà ge fáng zi wǒ kě néng jiù zhù bù liǎo leCái nhà mà Cai Dezhang thuê dài hạn cho bọn mình Có lẽ tôi sẽ không ở nữa rồi

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng nǐ xiǎng chóng xīn lái guò tā jù jué le nǐCậu đã nói với anh ấy rằng cậu muốn làm lại từ đầu và anh ấy từ chối?

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè bù tài shàn yú biǎo dá zì jǐ qíng gǎn de rénanh ấy là người không giỏi bộc lộ cảm xúc của mình.

HSK 2
0:03s
zì bào zì qì de shì děng nǐ huí qù zhǎo tāKiểu buông xuôi đó là đang chờ em quay lại tìm anh.

HSK 3
0:03s
wǒ bà shōu dào fáng kuǎn jiù huì bān chū qù deBa tôi nhận tiền nhà là sẽ dọn ra ngoài thôi.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu zhāng yòu sēn zhī dào nǐ mā zhù nǎ ér shì maChỉ có Trương Hữu Sâm biết mẹ bạn ở đâu thôi đúng không?