Cách dùng "不懂事理的黄毛丫头" (bù dǒng shì lǐ de huáng máo yā tou) trong hội thoại tiếng Trung
不懂事理的黄毛丫头
chưa từng đọc sách, không hiểu sự đời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没念过书 | méi niàn guò shū | Nha đầu vắt mũi chưa sạch |
| 2▶ | 不懂事理的黄毛丫头 | bù dǒng shì lǐ de huáng máo yā tou | chưa từng đọc sách, không hiểu sự đời. |
| 3 | 是我徒弟 | shì wǒ tú dì | Là đồ đệ ta. |
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
nà nǐ gāng cái shuō dé xiàng shì tā sǐ le yī yàngThế mà vừa rồi cô nói như thể cậu ta chết rồi vậy.

HSK 7
0:03s
guān zài zhè guǐ dì fāng dōu sù le liǎng gè yuè leBị nhốt ở nơi quái quỷ này, ăn chay hai tháng rồi,

HSK 7
0:03s
dì yī cì jiàn nǐ men zhè zhǒng qī fù lǎo rén jiā denhưng lần đầu thấy loại ức hiếp người già như các ngươi,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dà fū shuō tā de yòu tuǐ bǎo bú zhù leĐại phu nói không giữ được chân phải của cô ấy nữa.














