Cách dùng "虽然少年成名" (suī rán shào nián chéng míng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然少年成名
Tuy thành danh từ thuở niên thiếu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
28:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这几年没有让老夫失望啊 | zhè jǐ nián méi yǒu ràng lǎo fū shī wàng a | Mấy năm qua không khiến lão phu thất vọng. |
| 2▶ | 虽然少年成名 | suī rán shào nián chéng míng | Tuy thành danh từ thuở niên thiếu |
| 3 | 可稳重并不逊于老将啊 | kě wěn zhòng bìng bù xùn yú lǎo jiàng a | nhưng chín chắn không kém gì lão tướng. |
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
















