Cách dùng "跟姐姐分开好久了" (gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
跟姐姐分开好久了
gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le
như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 感觉… | gǎn jué … | Cảm giác |
| 2▶ | 跟姐姐分开好久了 | gēn jiě jiě fēn kāi hǎo jiǔ le | như thể đã xa tỷ tỷ lâu lắm rồi. |
| 3 | 你快尝尝 吃完了 我们就去取星石 然后离开这里 | nǐ kuài cháng cháng chī wán le wǒ men jiù qù qǔ xīng shí rán hòu lí kāi zhè lǐ | Huynh mau nếm thử đi. Ăn xong thì chúng ta đi lấy Tinh Thạch, rồi rời khỏi đây. |
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái huì háo bù yóu yù dì dǎng zài wǒ miàn qián ma ?cô có còn chắn cho ta không chút do dự không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè tiān shàng yī piàn qī hēi nǎ yǒu yuè liàng ?bầu trời tối đen như mực, lấy đâu ra trăng.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiù suàn fěn shēn suì gǔ yě kě yǐ chóng shēngdẫu các cô tan xương nát thịt cũng có thể sống lại.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hòu lái wàng jiě jiě zǒu dào nǎ ér dōu dài zhe wǒVề sau, Vọng tỷ tỷ đi đâu cũng đưa ta theo.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù zhī bù jué yòu là xià le xīn de xiōng míngChẳng hay từ lúc nào lại mang thêm ác danh mới.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s