Cách dùng "外面还有鬼在蹦跶" (wài miàn hái yǒu guǐ zài bèng da) trong hội thoại tiếng Trung

wàimiànháiyǒuguǐzàibèngda

mà bên ngoài vẫn còn ma quỷ tác quái.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
23:18
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1中元节已经过去这么久了zhōng yuán jié yǐ jīng guò qù zhè me jiǔ leRằm tháng Bảy đã qua lâu như vậy rồi
2外面还有鬼在蹦跶wài miàn hái yǒu guǐ zài bèng damà bên ngoài vẫn còn ma quỷ tác quái.
3- 老奴这就派人去查 - 罢了- lǎo nú zhè jiù pài rén qù chá - bà leLão nô sẽ phái người đi điều tra ngay. Thôi.

More Clips From Episode

Total 145 clips (Page 7 of 8)
但我实在太心急了 我害怕你出事
HSK 4
0:03s
dàn wǒ shí zài tài xīn jí le wǒ hài pà nǐ chū shìNhưng ta thật sự quá sốt ruột, ta sợ nàng gặp chuyện…

我害怕我再晚一步
HSK 4
0:03s
wǒ hài pà wǒ zài wǎn yī bùTa sợ nếu ta chậm chân một bước

所以我才自作聪明地
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái zì zuò cōng míng dìNên ta mới tự tung tự tác,

想了这个蠢办法
HSK 7
0:03s
xiǎng le zhè ge chǔn bàn fǎnghĩ ra cách ngốc nghếch này.

我不知道这样 是不是打乱了你的计划
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào zhè yàng shì bú shì dǎ luàn le nǐ de jì huàTa không biết làm như vậy có đảo lộn kế hoạch của nàng không,

我脑子很乱 我越想我越想不明白
HSK 6
0:03s
wǒ nǎo zi hěn luàn wǒ yuè xiǎng wǒ yuè xiǎng bù míng báiĐầu óc ta rất rối bời, ta càng nghĩ càng không ra.

从来都不知道 你还可以说这么多话
HSK 4
0:03s
cóng lái dōu bù zhī dào nǐ hái kě yǐ shuō zhè me duō huàTrước giờ không biết chàng có thể nói nhiều thế đấy.

听得我脑袋都发昏了
HSK 6
0:03s
tīng dé wǒ nǎo dài dōu fā hūn leNghe đến mức ta choáng váng luôn rồi.

还请郭内侍带路 我们去面见圣上谢恩
HSK 7
0:03s
hái qǐng guō nèi shì dài lù wǒ men qù miàn jiàn shèng shàng xiè ēnPhiền Quách nội thị dẫn đường cho bọn ta đi tạ ơn Thánh thượng.

圣上可知我禁足期间所遭之事?
HSK 5
0:03s
shèng shàng kě zhī wǒ jìn zú qī jiān suǒ zāo zhī shì ?Thánh thượng biết chuyện ta gặp lúc bị cấm túc không?

责令大理寺查明 此事还需如何查明?
HSK 7
0:03s
zé lìng dà lǐ sì chá míng cǐ shì hái xū rú hé chá míng ?Lệnh cho Đại Lý Tự điều tra rõ sao? Còn cần điều tra gì nữa?

还望圣上疼惜我无父无母
HSK 6
0:03s
hái wàng shèng shàng téng xī wǒ wú fù wú mǔChỉ mong Thánh thượng thương xót ta mồ côi cha mẹ,

好不容易忍耐至今
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì rěn nài zhì jīnKhó lắm mới nhẫn nhịn được tới giờ,

分明知道害死我全家的人是谁 他为何不说?
HSK 7
0:03s
fēn míng zhī dào hài sǐ wǒ quán jiā de rén shì shuí tā wèi hé bù shuō ?người thừa biết kẻ hại chết cả nhà ta là ai, sao người không nói?

但他也没有阻拦你查下去
HSK 7
0:03s
dàn tā yě méi yǒu zǔ lán nǐ chá xià qùNhưng người không ngăn nàng điều tra tiếp.

就已经表明了他的态度 我要的不是态度
HSK 5
0:03s
jiù yǐ jīng biǎo míng liǎo tā de tài dù wǒ yào de bú shì tài dùthể hiện thái độ của người rồi. Ta không cần thái độ.

我要的是一个答案
HSK 4
0:03s
wǒ yào de shì yí gè dá ànMà ta cần một đáp án,

一个他动动嘴皮就能说出来的答案
HSK 4
0:03s
yí gè tā dòng dòng zuǐ pí jiù néng shuō chū lái de dá ànđáp án mà người chỉ mấp máy môi là có thể nói ra được!

我已经搭上整条命
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng dā shàng zhěng tiáo mìngTa đã đánh cược cả cái mạng này

他心知肚明
HSK 1
0:03s
tā xīn zhī dù míngTrong lòng người biết rõ,