Cách dùng "一气之下杀了马科" (yí qì zhī xià shā le mǎ kē) trong hội thoại tiếng Trung

zhīxiàshāle

Trong lúc tức giận đã giết Mã Khoa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
35:11
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陆鸣夏雪知道船厂爆炸了 就先去然后林华留了下来lù míng xià xuě zhī dào chuán chǎng bào zhà le jiù xiān qù rán hòu lín huá liú le xià láiLục Minh và Hạ Tuyết biết xưởng tàu phát nổ. Nên đã đi trước, còn Lâm Hoa ở lại.
2一气之下杀了马科yí qì zhī xià shā le mǎ kēTrong lúc tức giận đã giết Mã Khoa.
3这么分析下来 从这三个人的口供上看zhè me fēn xī xià lái cóng zhè sān gè rén de kǒu gòng shàng kànPhân tích như vậy. Từ lời khai của ba người này.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 5 of 7)
他说的话可信度有多高
HSK 2
0:03s
tā shuō de huà kě xìn dù yǒu duō gāođộ tin cậy trong lời cậu ta nói cao đến đâu,

让他们三个人没有串供的时间
HSK 2
0:03s
ràng tā men sān gè rén méi yǒu chuàn gòng de shí jiānkhông cho ba người họ có thời gian thông cung.

仁义你去一趟灯塔 现在立刻 好
HSK 5
0:03s
rén yì nǐ qù yī tàng dēng tǎ xiàn zài lì kè hǎoNhân Nghĩa, cậu đến ngọn hải đăng. Ngay bây giờ. Được.

这件事你跟夏雪说了吗
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì nǐ gēn xià xuě shuō le maChuyện này cậu đã nói với Hạ Tuyết chưa?

陆鸣 有点事找你了解一下
HSK 3
0:03s
lù míng yǒu diǎn shì zhǎo nǐ liǎo jiě yī xiàLục Minh. Có chút chuyện muốn tìm cậu tìm hiểu một chút.

马科当年是怎么死的 我们已经知道了
HSK 5
0:03s
mǎ kē dāng nián shì zěn me sǐ de wǒ men yǐ jīng zhī dào leNăm đó Mã Khoa chết như thế nào. Chúng tôi đã biết rồi.

他就让楠平的人都看一遍
HSK 1
0:03s
tā jiù ràng nán píng de rén dōu kàn yī biànanh ta sẽ cho tất cả mọi người ở Nam Bình xem.

让所有人都知道夏雪的经历吗
HSK 4
0:03s
ràng suǒ yǒu rén dōu zhī dào xià xuě de jīng lì maĐể mọi người đều biết chuyện của Hạ Tuyết sao?

那个时候我可能比较小
HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu wǒ kě néng bǐ jiào xiǎoLúc đó tôi có lẽ còn nhỏ.

父母也都不在了
HSK 4
0:03s
fù mǔ yě dōu bù zài leBố mẹ cũng không còn nữa.

至少我觉得 我生下这个孩子
HSK 4
0:03s
zhì shǎo wǒ jué de wǒ shēng xià zhè ge hái ziÍt nhất tôi cảm thấy. tôi sinh đứa bé này ra.

我们掌握了一定的证据
HSK 5
0:03s
wǒ men zhǎng wò le yí dìng de zhèng jùChúng tôi đã nắm được một số bằng chứng nhất định.

希望你配合我们调查
HSK 5
0:03s
xī wàng nǐ pèi hé wǒ men diào cháMong cô hợp tác điều tra với chúng tôi.

万一警察查过来 一切照实说
HSK 5
0:03s
wàn yī jǐng chá chá guò lái yī qiè zhào shí shuōLỡ như cảnh sát điều tra tới. mọi chuyện cứ nói thật.

我应该早点杀了他
HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi zǎo diǎn shā le tāLẽ ra tôi nên giết hắn sớm hơn.

对了我一会还得换西服呢 我不知道
HSK 3
0:03s
duì le wǒ yī huì hái dé huàn xī fú ne wǒ bù zhī dàoÀ đúng rồi, lát nữa tôi còn phải thay vest nữa. Tôi không biết

马科什么时候跟上的我们
HSK 1
0:03s
mǎ kē shén me shí hòu gēn shàng de wǒ menMã Khoa đã đi theo chúng tôi từ lúc nào.

给你们留点珍贵的画面
HSK 5
0:03s
gěi nǐ men liú diǎn zhēn guì de huà miànĐể lại cho các người chút hình ảnh quý giá.

陆鸣和马科已经打起来了
HSK 2
0:03s
lù míng hé mǎ kē yǐ jīng dǎ qǐ lái leLục Minh và Mã Khoa đã đánh nhau rồi.

他们担心家里人出事
HSK 3
0:03s
tā men dān xīn jiā lǐ rén chū shìHọ lo người nhà xảy ra chuyện,