Cách dùng "吃饱了跟他们斗" (chī bǎo le gēn tā men dòu) trong hội thoại tiếng Trung

chībǎolegēnmendòu

Ăn no rồi đấu với chúng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:01
chī

Ăn đi.

LINE 0225:02
PLAYING SCENE
chī
bǎo
le
gēn
men
dòu

Ăn no rồi đấu với chúng.

LINE 0325:15
mā mā wǒ è

妈妈 我饿

Mẹ ơi, con đói.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp25:02
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 5 of 6)
我一枪崩了你个小赤佬
HSK 6
0:03s
wǒ yī qiāng bēng le nǐ gè xiǎo chì lǎoTao bắn một phát chết thằng nhãi nhà ngươi bây giờ.
在这儿 我就是活菩萨
HSK 2
0:03s
zài zhè ér wǒ jiù shì huó pú sàỞ đây, tao chính là Bồ Tát sống.
你个小赤佬
HSK 1
0:03s
nǐ gè xiǎo chì lǎoThằng nhãi con nhà ngươi.
活菩萨 活菩萨 您看这 怪我 怪我 怪我
HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.
怪我 有眼不识泰山
HSK 5
0:03s
guài wǒ yǒu yǎn bù shí tài shānLỗi của tôi, có mắt không tròng.
你不怕风大闪着舌头
HSK 6
0:03s
nǐ bù pà fēng dà shǎn zhe shé toucậu không sợ nói khoác quá à?
我真是一点招都没有 生意都没了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.
人活着才有盼头
HSK 4
0:03s
rén huó zhe cái yǒu pàn tóuNgười còn sống thì mới còn hy vọng.
哥哥 活菩萨 我求求你 今天晚上
HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay
该是多少就是多少
HSK 2
0:03s
gāi shì duō shǎo jiù shì duō shǎoBao nhiêu thì là bấy nhiêu.
唐生智那家伙自己先撤了
HSK 7
0:03s
táng shēng zhì nà jiā huo zì jǐ xiān chè leTên Đường Sinh Trí đó tự mình rút trước rồi,
现在全乱了 有的撤 有的守
HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.
将军找不到士兵 士兵找不到将军
HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,
意料之中的事
HSK 1
0:03s
yì liào zhī zhōng de shìChuyện trong dự liệu thôi.
谁说不是呢 只有去北边挹江门 才有活路
HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.
容易走火 知道就好
HSK 3
0:03s
róng yì zǒu huǒ zhī dào jiù hǎodễ cướp cò lắm. Biết là tốt rồi.
别动 我自己来
HSK 2
0:03s
bié dòng wǒ zì jǐ láiĐừng động đậy. Để tôi tự làm.
谁不放枪 谁是孙子
HSK 4
0:03s
shuí bù fàng qiāng shuí shì sūn ziAi không bỏ súng xuống, người đó là đồ cháu rùa.
不当逃兵 当炮灰啊
HSK 4
0:03s
bù dàng táo bīng dāng pào huī aKhông làm lính đào ngũ thì làm bia đỡ đạn à?
东 西 南 想活命的 北边挹江门
HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.