Cách dùng "该是多少就是多少" (gāi shì duō shǎo jiù shì duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung

gāishìduōshǎojiùshìduōshǎo

Bao nhiêu thì là bấy nhiêu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:00
bǎ wǒ men sì gè rén nòng jìn qù xíng ma àn guī jǔ

把我们四个人弄进去 行吗 按规矩

đưa bốn người chúng tôi vào trong, được không ạ? Theo quy củ.

LINE 0231:04
PLAYING SCENE
gāi
shì
duō
shǎo
jiù
shì
duō
shǎo

Bao nhiêu thì là bấy nhiêu.

LINE 0331:07
àn
guī

Theo quy củ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp31:04
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 4 of 6)
就是啊 你这不是看门狗了吗
HSK 4
0:03s
jiù shì a nǐ zhè bú shì kān mén gǒu le maĐúng vậy mà. Anh như vậy chẳng phải là chó giữ cửa rồi sao?
我就骂你呢 咋了 让开 开门
HSK 5
0:03s
wǒ jiù mà nǐ ne zǎ le ràng kāi kāi ménTao chửi mày đấy, thì sao nào? Tránh ra! Mở cửa!
就请他吃花生米 抗议 抗议
HSK 7
0:03s
jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yìthì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!
行 太爷太爷 行行行 我都听不懂 你就
HSK 3
0:03s
xíng tài yé tài yé xíng xíng xíng wǒ dōu tīng bù dǒng nǐ jiùĐược rồi, lão gia, được rồi ạ. Tôi còn không hiểu,
别跟他置气 狗东西 狗东西 狗奴才
HSK 2
0:03s
bié gēn tā zhì qì gǒu dōng xī gǒu dōng xī gǒu nú cáiĐừng chấp nhặt với hắn. Đồ chó! Đồ chó! Đồ nô tài!
什么时候才能放我们进去呀
HSK 5
0:03s
shén me shí hòu cái néng fàng wǒ men jìn qù yaKhi nào mới cho chúng tôi vào vậy?
你以为别人想不到这办法呀 法国人都说了
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi bié rén xiǎng bú dào zhè bàn fǎ ya fǎ guó rén dōu shuō leCô tưởng người khác không nghĩ ra cách này à? Người Pháp nói rồi,
抗议 先吃点东西吧 太爷
HSK 7
0:03s
kàng yì xiān chī diǎn dōng xī ba tài yéPhản đối! Lão gia, ăn chút gì đi ạ.
吃饱了跟他们斗
HSK 7
0:03s
chī bǎo le gēn tā men dòuĂn no rồi đấu với chúng.
奴才 狗奴才
HSK 1
0:03s
nú cái gǒu nú cáiNô tài! Đồ chó nô tài!
什么玩意儿 那你就等着吧
HSK 7
0:03s
shén me wán yì ér nà nǐ jiù děng zhe baCái thá gì vậy? Vậy thì cứ chờ đi.
瞧瞧这世道
HSK 1
0:03s
qiáo qiáo zhè shì dàoXem cái thời buổi này đi,
我就见不得这种
HSK 2
0:03s
wǒ jiù jiàn bù dé zhè zhǒngTôi là không ưa nổi cái loại này.
能不能再便宜点啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng zài pián yi diǎn aCó thể rẻ hơn chút được không?
以后可怎么办呀 先进租界再说吧
HSK 5
0:03s
yǐ hòu kě zěn me bàn ya xiān jìn zū jiè zài shuō baSau này phải làm sao đây? Vào tô giới trước rồi nói sau đi.
也帮我弄四个人进去
HSK 4
0:03s
yě bāng wǒ nòng sì gè rén jìn qùcũng giúp tôi đưa bốn người vào trong.
给您两根条子
HSK 1
0:03s
gěi nín liǎng gēn tiáo ziTặng ngài hai thỏi vàng.
我上公董局告你去
HSK 7
0:03s
wǒ shàng gōng dǒng jú gào nǐ qùtôi sẽ đến Cục Công Đổng tố cáo ông.
你个小赤佬滚一边去
HSK 5
0:03s
nǐ gè xiǎo chì lǎo gǔn yī biān qùThằng nhãi con nhà ngươi cút sang một bên cho tao.
我告日本人去
HSK 7
0:03s
wǒ gào rì běn rén qùTôi đi tố cáo người Nhật.