Cách dùng "也帮我弄四个人进去" (yě bāng wǒ nòng sì gè rén jìn qù) trong hội thoại tiếng Trung
也帮我弄四个人进去
cũng giúp tôi đưa bốn người vào trong.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:50
jīn今
tiān天
wǎn晚
shàng上
“Tối nay,”
LINE 0228:52
PLAYING SCENEyě也
bāng帮
wǒ我
nòng弄
sì四
gè个
rén人
jìn进
qù去
“cũng giúp tôi đưa bốn người vào trong.”
LINE 0328:57
bù不
ràng让
nǐ你
bái白
nòng弄
“Sẽ không để ngài làm không công đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
shuō zǒu jiù zǒu měi cì dōu shì zhè yàng yě bù zǎo diǎn gào sù wǒNói đi là đi. Lần nào cũng vậy. Cũng không báo cho tôi sớm một tiếng.

HSK 7
0:03s
dào le nà biān ne suí shí wǒ men liǎng gè lián xì dào shí hòu bào gè píng ān aĐến nơi rồi, hai chúng ta cứ liên lạc bất cứ lúc nào. Lúc đó nhớ báo một tiếng bình an nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
rèn hé yí gè rén fā xiàn nǐ dōu shì sǐ lù yī tiáo wǒ bù pàBất kỳ ai phát hiện ra cậu, cũng chỉ có một con đường chết. Tôi không sợ.

HSK 6
0:03s
wǒ děng tā lái zhuā wǒ wǒ zhèng yào gēn tā zhèng miàn duì zhì neTôi đợi hắn đến bắt tôi. Tôi đang muốn đối chất trực diện với hắn đây.

HSK 6
0:03s
nǐ a jiù shì yí gè bǎn shàng dìng dīng de táo pǎo jiāng jūnCậu ấy à, là một tướng quân đào ngũ rành rành rồi.

HSK 2
0:03s
yī bā qī shī kě néng hái huì chóng zhěng qí gǔSư đoàn 187 có thể sẽ được chấn chỉnh lại.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi děng wǒ shuō ne rén jiā jiù shuō bié shuō leTôi còn chưa kịp nói. Ông ấy đã nói. Đừng nói nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sūn huái yì méi ná nǐ dāng zì jǐ rénTôn Hoài Nghĩa này không coi cậu là người một nhà.

HSK 4
0:03s
nà liù qiān xiōng dì shì bú shì zì jǐ rénVậy sáu nghìn anh em đó có phải người một nhà không?

HSK 6
0:03s
tā men jiù zhè yàng gěi wǒ bái bái dì dāng pào huī maHọ cứ thế để anh em của tôi, chết oan làm bia đỡ đạn sao?

HSK 7
0:03s
wǒ yào bù qù zhǎo hé bù zhǎng yào bù wǒ jiù qù zhǎo wěi yuán zhǎng nǐ fēng leTôi hoặc là đi tìm Bộ trưởng Hà, hoặc là đi tìm Ủy viên trưởng. Cậu điên rồi.

HSK 3
0:03s
zhè nǐ wǒ gēn wěi yuán zhǎng guān xì jìn hái shì tā sūn huái yì gēn wěi yuán zhǎngChuyện này... Quan hệ của cậu và tôi với Ủy viên trưởng thân thiết, hay là của Tôn Hoài Nghĩa hắn với Ủy viên trưởng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wěi yuán zhǎng zhè ge shí hòu huì zì duàn yǔ yì fǎn guò lái chá chǔ sūn huái yì maLúc này Ủy viên trưởng sẽ tự chặt tay chân của mình, để quay lại xử lý Tôn Hoài Nghĩa sao?

HSK 7
0:03s
bīng lín chéng xià fēi děi lùn gè cháng duǎn nǎGiặc đã đến chân thành rồi. Nhất định phải phân cao thấp sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zì jǐ chě de huǎng nǐ men zì jǐ néng yuán maLời nói dối mà các người tự bịa ra, các người tự lấp liếm được sao?