Cách dùng "你啊 就是一个板上钉钉的逃跑将军" (nǐ a jiù shì yí gè bǎn shàng dìng dīng de táo pǎo jiāng jūn) trong hội thoại tiếng Trung

a jiùshìbǎnshàngdìngdīngdetáopǎojiāngjūn

Cậu ấy à, là một tướng quân đào ngũ rành rành rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:16
xiàn
zài
shì
fēi
cháng
shí

Bây giờ là thời kỳ đặc biệt.

LINE 0205:18
PLAYING SCENE
nǐ a jiù shì yí gè bǎn shàng dìng dīng de táo pǎo jiāng jūn

你啊 就是一个板上钉钉的逃跑将军

Cậu ấy à, là một tướng quân đào ngũ rành rành rồi.

LINE 0305:21
yòng
shàng
jūn
shì
tíng

Không cần ra tòa án quân sự,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp05:18
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 1 of 6)
说走就走 每次都是这样 也不早点告诉我
HSK 2
0:03s
shuō zǒu jiù zǒu měi cì dōu shì zhè yàng yě bù zǎo diǎn gào sù wǒNói đi là đi. Lần nào cũng vậy. Cũng không báo cho tôi sớm một tiếng.
到了那边呢 随时我们两个联系 到时候报个平安啊
HSK 7
0:03s
dào le nà biān ne suí shí wǒ men liǎng gè lián xì dào shí hòu bào gè píng ān aĐến nơi rồi, hai chúng ta cứ liên lạc bất cứ lúc nào. Lúc đó nhớ báo một tiếng bình an nhé.
活着 你胆可真大
HSK 4
0:03s
huó zhe nǐ dǎn kě zhēn dàCòn sống. Cậu cũng to gan thật đấy.
任何一个人发现你 都是死路一条 我不怕
HSK 4
0:03s
rèn hé yí gè rén fā xiàn nǐ dōu shì sǐ lù yī tiáo wǒ bù pàBất kỳ ai phát hiện ra cậu, cũng chỉ có một con đường chết. Tôi không sợ.
我等他来抓我 我正要跟他正面对质呢
HSK 6
0:03s
wǒ děng tā lái zhuā wǒ wǒ zhèng yào gēn tā zhèng miàn duì zhì neTôi đợi hắn đến bắt tôi. Tôi đang muốn đối chất trực diện với hắn đây.
一八七师可能还会重整旗鼓
HSK 2
0:03s
yī bā qī shī kě néng hái huì chóng zhěng qí gǔSư đoàn 187 có thể sẽ được chấn chỉnh lại.
逃跑将军难辞其咎
HSK 6
0:03s
táo pǎo jiāng jūn nán cí qí jiùTướng quân đào ngũ khó mà chối tội.
还没等我说呢 人家就说 别说了
HSK 7
0:03s
hái méi děng wǒ shuō ne rén jiā jiù shuō bié shuō leTôi còn chưa kịp nói. Ông ấy đã nói. Đừng nói nữa.
只是谁都不愿意把这事说破
HSK 3
0:03s
zhǐ shì shéi dōu bù yuàn yì bǎ zhè shì shuō pòChỉ là không ai muốn nói toạc ra mà thôi.
这孙怀义没拿你当自己人
HSK 4
0:03s
zhè sūn huái yì méi ná nǐ dāng zì jǐ rénTôn Hoài Nghĩa này không coi cậu là người một nhà.
那六千兄弟是不是自己人
HSK 4
0:03s
nà liù qiān xiōng dì shì bú shì zì jǐ rénVậy sáu nghìn anh em đó có phải người một nhà không?
他们就这样给我 白白地当炮灰吗
HSK 6
0:03s
tā men jiù zhè yàng gěi wǒ bái bái dì dāng pào huī maHọ cứ thế để anh em của tôi, chết oan làm bia đỡ đạn sao?
我要不去找何部长 要不我就去找委员长 你疯了
HSK 7
0:03s
wǒ yào bù qù zhǎo hé bù zhǎng yào bù wǒ jiù qù zhǎo wěi yuán zhǎng nǐ fēng leTôi hoặc là đi tìm Bộ trưởng Hà, hoặc là đi tìm Ủy viên trưởng. Cậu điên rồi.
这 你我跟委员长关系近 还是他孙怀义跟委员长
HSK 3
0:03s
zhè nǐ wǒ gēn wěi yuán zhǎng guān xì jìn hái shì tā sūn huái yì gēn wěi yuán zhǎngChuyện này... Quan hệ của cậu và tôi với Ủy viên trưởng thân thiết, hay là của Tôn Hoài Nghĩa hắn với Ủy viên trưởng
嫡系部队十损七八
HSK 6
0:03s
dí xì bù duì shí sǔn qī bāQuân chủ lực tổn thất bảy tám phần.
委员长这个时候会自断羽翼 反过来查处孙怀义吗
HSK 7
0:03s
wěi yuán zhǎng zhè ge shí hòu huì zì duàn yǔ yì fǎn guò lái chá chǔ sūn huái yì maLúc này Ủy viên trưởng sẽ tự chặt tay chân của mình, để quay lại xử lý Tôn Hoài Nghĩa sao?
兵临城下 非得论个长短哪
HSK 7
0:03s
bīng lín chéng xià fēi děi lùn gè cháng duǎn nǎGiặc đã đến chân thành rồi. Nhất định phải phân cao thấp sao?
事缓则圆 圆
HSK 5
0:03s
shì huǎn zé yuán yuánViệc gấp thì cứ từ từ rồi sẽ ổn thỏa. Ổn thỏa?
你们自己扯的谎 你们自己能圆吗
HSK 7
0:03s
nǐ men zì jǐ chě de huǎng nǐ men zì jǐ néng yuán maLời nói dối mà các người tự bịa ra, các người tự lấp liếm được sao?
一五九师哪儿去了 我的兄弟们在白家宅死守啊
HSK 5
0:03s
yī wǔ jiǔ shī nǎ ér qù le wǒ de xiōng dì men zài bái jiā zhái sǐ shǒu aSư đoàn 159 đi đâu rồi? Anh em của tôi tử thủ ở Bạch Gia Trạch.