Cách dùng "活着 你胆可真大" (huó zhe nǐ dǎn kě zhēn dà) trong hội thoại tiếng Trung
活着 你胆可真大
Còn sống. Cậu cũng to gan thật đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:55
hái还
huó活
zhe着
“Vẫn còn sống.”
LINE 0204:56
PLAYING SCENEhuó zhe nǐ dǎn kě zhēn dà
活着 你胆可真大
“Còn sống. Cậu cũng to gan thật đấy.”
LINE 0304:59
zhè这
shí时
hòu候
hái还
gǎn敢
huí回
nán南
jīng京
“Lúc này mà còn dám quay về Nam Kinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ jiù mà nǐ ne zǎ le ràng kāi kāi ménTao chửi mày đấy, thì sao nào? Tránh ra! Mở cửa!

HSK 7
0:03s
jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yìthì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

HSK 3
0:03s
xíng tài yé tài yé xíng xíng xíng wǒ dōu tīng bù dǒng nǐ jiùĐược rồi, lão gia, được rồi ạ. Tôi còn không hiểu,

HSK 2
0:03s
bié gēn tā zhì qì gǒu dōng xī gǒu dōng xī gǒu nú cáiĐừng chấp nhặt với hắn. Đồ chó! Đồ chó! Đồ nô tài!

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi bié rén xiǎng bú dào zhè bàn fǎ ya fǎ guó rén dōu shuō leCô tưởng người khác không nghĩ ra cách này à? Người Pháp nói rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu kě zěn me bàn ya xiān jìn zū jiè zài shuō baSau này phải làm sao đây? Vào tô giới trước rồi nói sau đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s