Cách dùng "日本人的枪子儿 可不长眼睛" (rì běn rén de qiāng zi er kě bù zhǎng yǎn jīng) trong hội thoại tiếng Trung
日本人的枪子儿 可不长眼睛
Đạn của người Nhật, không có mắt đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:24
rì日
běn本
rén人
“Người Nhật à?”
LINE 0229:25
PLAYING SCENErì běn rén de qiāng zi er kě bù zhǎng yǎn jīng
日本人的枪子儿 可不长眼睛
“Đạn của người Nhật, không có mắt đâu.”
LINE 0329:38
wǒ我
yī一
qiāng枪
bēng崩
le了
nǐ你
gè个
xiǎo小
chì赤
lǎo佬
“Tao bắn một phát chết thằng nhãi nhà ngươi bây giờ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.

HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.