Cách dùng "谁不放枪 谁是孙子" (shuí bù fàng qiāng shuí shì sūn zi) trong hội thoại tiếng Trung
谁不放枪 谁是孙子
Ai không bỏ súng xuống, người đó là đồ cháu rùa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:33
dōu都
bǎ把
qiāng枪
fàng放
xià下
“tất cả bỏ súng xuống.”
LINE 0235:34
PLAYING SCENEshuí bù fàng qiāng shuí shì sūn zi
谁不放枪 谁是孙子
“Ai không bỏ súng xuống, người đó là đồ cháu rùa.”
LINE 0335:39
yī一
“Một.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
jiù shì a nǐ zhè bú shì kān mén gǒu le maĐúng vậy mà. Anh như vậy chẳng phải là chó giữ cửa rồi sao?

HSK 5
0:03s
wǒ jiù mà nǐ ne zǎ le ràng kāi kāi ménTao chửi mày đấy, thì sao nào? Tránh ra! Mở cửa!

HSK 7
0:03s
jiù qǐng tā chī huā shēng mǐ kàng yì kàng yìthì sẽ được ăn kẹo đồng. Phản đối! Phản đối!

HSK 3
0:03s
xíng tài yé tài yé xíng xíng xíng wǒ dōu tīng bù dǒng nǐ jiùĐược rồi, lão gia, được rồi ạ. Tôi còn không hiểu,

HSK 2
0:03s
bié gēn tā zhì qì gǒu dōng xī gǒu dōng xī gǒu nú cáiĐừng chấp nhặt với hắn. Đồ chó! Đồ chó! Đồ nô tài!

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi bié rén xiǎng bú dào zhè bàn fǎ ya fǎ guó rén dōu shuō leCô tưởng người khác không nghĩ ra cách này à? Người Pháp nói rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu kě zěn me bàn ya xiān jìn zū jiè zài shuō baSau này phải làm sao đây? Vào tô giới trước rồi nói sau đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s