Cách dùng "他们就这样给我 白白地当炮灰吗" (tā men jiù zhè yàng gěi wǒ bái bái dì dāng pào huī ma) trong hội thoại tiếng Trung
他们就这样给我 白白地当炮灰吗
Họ cứ thế để anh em của tôi, chết oan làm bia đỡ đạn sao?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:26
nà那
liù六
qiān千
xiōng兄
dì弟
shì是
bú不
shì是
zì自
jǐ己
rén人
“Vậy sáu nghìn anh em đó có phải người một nhà không?”
LINE 0207:29
PLAYING SCENEtā men jiù zhè yàng gěi wǒ bái bái dì dāng pào huī ma
他们就这样给我 白白地当炮灰吗
“Họ cứ thế để anh em của tôi, chết oan làm bia đỡ đạn sao?”
LINE 0307:32
zhè这
shì事
bù不
suàn算
wán完
“Chuyện này chưa xong đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
huó pú sà huó pú sà nín kàn zhè guài wǒ guài wǒ guài wǒBồ Tát sống, Bồ Tát sống. Ngài xem này. Lỗi của tôi, lỗi của tôi, lỗi của tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yì diǎn zhāo dōu méi yǒu shēng yì dōu méi leTôi thật sự hết cách rồi, việc làm ăn cũng mất hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
gē gē huó pú sà wǒ qiú qiú nǐ jīn tiān wǎn shàngAnh ơi, Bồ Tát sống, tôi xin ngài, tối nay

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán luàn le yǒu de chè yǒu de shǒubây giờ loạn hết cả rồi. Người thì rút, người thì giữ.

HSK 6
0:03s
jiāng jūn zhǎo bú dào shì bīng shì bīng zhǎo bú dào jiāng jūnTướng quân không tìm được binh lính, binh lính không tìm được tướng quân,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shuí shuō bú shì ne zhǐ yǒu qù běi biān yì jiāng mén cái yǒu huó lùAi nói không phải chứ. Chỉ có đến cổng Ấp Giang ở phía bắc mới có đường sống.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
dōng xī nán xiǎng huó mìng de běi biān yì jiāng ménđông, tây, nam. Muốn sống thì đến cổng Ấp Giang ở phía bắc.