Cách dùng "多好啊 对呀 还是腾达好啊" (duō hǎo a duì ya hái shì téng dá hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

duōhǎoa duìya háishìténghǎoa

Tốt biết mấy Đúng vậy Vẫn là Thịnh Đạt tốt hơn

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:08
huí lái yě hǎo zài nǎ jiē hái zi bú shì jiē a zhè lí xué xiào hái jìn ne

回来也好 在哪接孩子不是接啊 这离学校还近呢

Quay về cũng tốt Ở đâu đón con chẳng là đón Chỗ này lại gần trường hơn

LINE 0203:12
PLAYING SCENE
duō hǎo a duì ya hái shì téng dá hǎo a

多好啊 对呀 还是腾达好啊

Tốt biết mấy Đúng vậy Vẫn là Thịnh Đạt tốt hơn

LINE 0303:18
yòu ná cuò le zhè bú shì chē lí zi

又拿错了 这不是车厘子

Lại lấy nhầm rồi Đây không phải cherry

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp03:12
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 5 of 8)
我就一个要求啊 绝对不拍第二季
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yí gè yāo qiú a jué duì bù pāi dì èr jìTôi chỉ có một yêu cầu thôi Tuyệt đối không quay phần hai
谁跟你拍第二季啊
HSK 4
0:03s
shuí gēn nǐ pāi dì èr jì aAi thèm quay phần hai với anh chứ?
不过思博啊 我有一个想法
HSK 4
0:03s
bù guò sī bó a wǒ yǒu yí gè xiǎng fǎNhưng mà Tư Bác này Tôi có một ý tưởng
根本就不用看别人眼色行事 想怎么拍怎么拍
HSK 7
0:03s
gēn běn jiù bù yòng kàn bié rén yǎn sè xíng shì xiǎng zěn me pāi zěn me pāiKhỏi phải nhìn sắc mặt người khác mà hành động Muốn quay thế nào cũng được
这电梯说装就装了呀
HSK 5
0:03s
zhè diàn tī shuō zhuāng jiù zhuāng le yaCái thang máy này nói lắp là lắp thật à?
谁做老葛工作呀这是
HSK 5
0:03s
shuí zuò lǎo gé gōng zuò ya zhè shìAi thuyết phục lão Cát thế?
还不是咱儿子嘛
HSK 6
0:03s
hái bú shì zán ér zi maChẳng phải con trai chúng ta còn ai
我就说我这两天老念叨他
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ zhè liǎng tiān lǎo niàn dāo tāTôi đã bảo mấy hôm nay cứ nhớ nó
不至于啊 谈不上什么失望不失望的
HSK 6
0:03s
bù zhì yú a tán bù shàng shén me shī wàng bù shī wàng deKhông đến nỗi vậy đâu Không có gì gọi là thất vọng hay không
爸爸跟你说 千万别让自己有压力
HSK 4
0:03s
bà bà gēn nǐ shuō qiān wàn bié ràng zì jǐ yǒu yā lìBố nói với con này Tuyệt đối đừng tự tạo áp lực
你要是工作上 有什么不开心的
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gōng zuò shàng yǒu shén me bù kāi xīn deNếu trên công việc có gì không vui
或者是还想干点什么别的 你就去干
HSK 3
0:03s
huò zhě shì hái xiǎng gān diǎn shén me bié de nǐ jiù qù gànhoặc là còn muốn làm gì khác con cứ việc làm đi
谢谢爸妈 行了 挂了吧
HSK 4
0:03s
xiè xiè bà mā xíng le guà le baCon cảm ơn bố mẹ Được rồi Cúp máy đi
比约的时间早了不少
HSK 4
0:03s
bǐ yuē de shí jiān zǎo le bù shǎoĐến sớm hơn hẹn khá nhiều
看来 是想好了
HSK 3
0:03s
kàn lái shì xiǎng hǎo leXem ra đã suy nghĩ kỹ rồi
你就带领着大家 在腾达好好干
HSK 6
0:03s
nǐ jiù dài lǐng zhe dà jiā zài téng dá hǎo hǎo gànanh cứ dẫn dắt mọi người làm việc tốt ở Thịnh Đạt
创造更大的价值
HSK 5
0:03s
chuàng zào gèng dà de jià zhítạo ra giá trị lớn hơn
会比我走得更远
HSK 3
0:03s
huì bǐ wǒ zǒu dé gèng yuǎnsẽ đi xa hơn tôi
这局棋接下来怎么下
HSK 1
0:03s
zhè jú qí jiē xià lái zěn me xiàVán cờ này tiếp theo đi thế nào
腾达必须独立运营
HSK 6
0:03s
téng dá bì xū dú lì yùn yíngThịnh Đạt phải vận hành độc lập