Cách dùng "还有个水果店 多清爽" (hái yǒu gè shuǐ guǒ diàn duō qīng shuǎng) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒushuǐguǒdiàn duōqīngshuǎng

Lại còn có cửa hàng trái cây. Rõ ràng biết bao.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:42
téng dá de téng dá yuán mèng de yuán mèng gè rén shēng huó de gè rén shēng huó

腾达的腾达 圆梦的圆梦 个人生活的个人生活

Thịnh Đạt là Thịnh Đạt. Ước Mơ là Ước Mơ. Đời sống cá nhân là đời sống cá nhân.

LINE 0218:45
PLAYING SCENE
hái yǒu gè shuǐ guǒ diàn duō qīng shuǎng

还有个水果店 多清爽

Lại còn có cửa hàng trái cây. Rõ ràng biết bao.

LINE 0318:48
mǎ yáng nǐ yě bié tài lèi gāi xiū xī de shí hòu hái dé xiū xī wǒ bù lèi

马洋 你也别太累 该休息的时候还得休息 我不累

Mã Dương. Cậu cũng đừng quá mệt. Đến lúc nghỉ ngơi thì phải nghỉ. Tôi không mệt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp18:45
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 5 of 8)
我就一个要求啊 绝对不拍第二季
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yí gè yāo qiú a jué duì bù pāi dì èr jìTôi chỉ có một yêu cầu thôi Tuyệt đối không quay phần hai
谁跟你拍第二季啊
HSK 4
0:03s
shuí gēn nǐ pāi dì èr jì aAi thèm quay phần hai với anh chứ?
不过思博啊 我有一个想法
HSK 4
0:03s
bù guò sī bó a wǒ yǒu yí gè xiǎng fǎNhưng mà Tư Bác này Tôi có một ý tưởng
根本就不用看别人眼色行事 想怎么拍怎么拍
HSK 7
0:03s
gēn běn jiù bù yòng kàn bié rén yǎn sè xíng shì xiǎng zěn me pāi zěn me pāiKhỏi phải nhìn sắc mặt người khác mà hành động Muốn quay thế nào cũng được
这电梯说装就装了呀
HSK 5
0:03s
zhè diàn tī shuō zhuāng jiù zhuāng le yaCái thang máy này nói lắp là lắp thật à?
谁做老葛工作呀这是
HSK 5
0:03s
shuí zuò lǎo gé gōng zuò ya zhè shìAi thuyết phục lão Cát thế?
还不是咱儿子嘛
HSK 6
0:03s
hái bú shì zán ér zi maChẳng phải con trai chúng ta còn ai
我就说我这两天老念叨他
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ zhè liǎng tiān lǎo niàn dāo tāTôi đã bảo mấy hôm nay cứ nhớ nó
不至于啊 谈不上什么失望不失望的
HSK 6
0:03s
bù zhì yú a tán bù shàng shén me shī wàng bù shī wàng deKhông đến nỗi vậy đâu Không có gì gọi là thất vọng hay không
爸爸跟你说 千万别让自己有压力
HSK 4
0:03s
bà bà gēn nǐ shuō qiān wàn bié ràng zì jǐ yǒu yā lìBố nói với con này Tuyệt đối đừng tự tạo áp lực
你要是工作上 有什么不开心的
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gōng zuò shàng yǒu shén me bù kāi xīn deNếu trên công việc có gì không vui
或者是还想干点什么别的 你就去干
HSK 3
0:03s
huò zhě shì hái xiǎng gān diǎn shén me bié de nǐ jiù qù gànhoặc là còn muốn làm gì khác con cứ việc làm đi
谢谢爸妈 行了 挂了吧
HSK 4
0:03s
xiè xiè bà mā xíng le guà le baCon cảm ơn bố mẹ Được rồi Cúp máy đi
比约的时间早了不少
HSK 4
0:03s
bǐ yuē de shí jiān zǎo le bù shǎoĐến sớm hơn hẹn khá nhiều
看来 是想好了
HSK 3
0:03s
kàn lái shì xiǎng hǎo leXem ra đã suy nghĩ kỹ rồi
你就带领着大家 在腾达好好干
HSK 6
0:03s
nǐ jiù dài lǐng zhe dà jiā zài téng dá hǎo hǎo gànanh cứ dẫn dắt mọi người làm việc tốt ở Thịnh Đạt
创造更大的价值
HSK 5
0:03s
chuàng zào gèng dà de jià zhítạo ra giá trị lớn hơn
会比我走得更远
HSK 3
0:03s
huì bǐ wǒ zǒu dé gèng yuǎnsẽ đi xa hơn tôi
这局棋接下来怎么下
HSK 1
0:03s
zhè jú qí jiē xià lái zěn me xiàVán cờ này tiếp theo đi thế nào
腾达必须独立运营
HSK 6
0:03s
téng dá bì xū dú lì yùn yíngThịnh Đạt phải vận hành độc lập