Cách dùng "常年无人居住 早已荒废" (cháng nián wú rén jū zhù zǎo yǐ huāng fèi) trong hội thoại tiếng Trung
常年无人居住 早已荒废
[quanh năm không có người ở,] [đã bỏ hoang từ lâu.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有一处偏僻的宅子 | yǒu yī chù piān pì de zhái zi | [có một ngôi nhà hẻo lánh,] |
| 2▶ | 常年无人居住 早已荒废 | cháng nián wú rén jū zhù zǎo yǐ huāng fèi | [quanh năm không có người ở,] [đã bỏ hoang từ lâu.] |
| 3 | 这处荒宅近来 突然闹鬼 | zhè chù huāng zhái jìn lái tū rán nào guǐ | [Ngôi nhà hoang này gần đây] [đột nhiên xuất hiện ma quỷ.] |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào nǐ měi tiān huā zhè me duō shí jiān lái biàn zhuāngCũng không biết ngày nào ngài cũng tốn nhiều thời gian cải trang như thế

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ sòng jìn fǔ lǐ de dōng xī dōu bèi tuì le huí láiĐồ ta gửi vào trong phủ đều bị trả lại hết.

HSK 6
0:03s
jiù yào chéng dān gǎo tè shū de dài jià fǔ wài jiù bù yí yàng lethì phải trả giá cho việc phân biệt đối xử. Ngoài phủ thì khác,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
diǎn sī huā de yòu bú shì zì jǐ de qián huā qǐ lái dāng rán bù xīn téngĐiển Ty có tiêu tiền của mình đâu, tất nhiên là tiêu không biết xót.

HSK 6
0:03s
rén jiā xiǎng mǎi dōng xī wǒ yě méi dào lǐ bù mài gěi rén jiā yaNgười ta muốn mua đồ, ta cũng đâu lý nào không bán cho họ.

HSK 5
0:03s
kàn kàn chéng zhǔ néng bù néng gěi wǒ men tí gè néng gàn de rénXem thành chủ có thể cho bọn ta một người tài giỏi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì gè wèi yuǎn dào ér lái yě xīn kǔ leHôm nay các vị lặn lội tới đây cũng vất vả rồi.








