Cách dùng "这个先不着急吧" (zhè ge xiān bù zháo jí ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhègexiānzháoba

Cái này không vội đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
men
yào
zuò
shén
me

Chúng tôi cần làm gì?

LINE 0210:38
PLAYING SCENE
zhè
ge
xiān
zháo
ba

Cái này không vội đâu.

LINE 0310:40
xiān ràng xiǎo lǚ shì yìng shì yìng xīn gōng zuò ba bú shì bú shì péi zǒng péi zǒng

先让小吕适应适应新工作吧 不是不是 裴总裴总

Để Tiểu Lữ làm quen công việc đã. Không phải, Tổng Bùi, Tổng Bùi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp10:38
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 8 of 11)
我确实是有点冲动
HSK 6
0:03s
wǒ què shí shì yǒu diǎn chōng dòngba thật sự hơi bốc đồng.
马上就收尾了 等到时候一收尾 我拿到提成
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù shōu wěi le děng dào shí hòu yī shōu wěi wǒ ná dào tí chéngsắp kết thúc rồi. Đợi đến lúc xong xuôi, con nhận được hoa hồng,
不是 你看那个明日嘉园多贵呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ kàn nà ge míng rì jiā yuán duō guì yaKhông phải, con xem Gia Viên Ngày Mai đắt thế nào,
我就是那么一说 你说我认识他几十年了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì nà me yī shuō nǐ shuō wǒ rèn shí tā jǐ shí nián leba chỉ nói vậy thôi. Con xem, ba quen ông ấy mấy chục năm rồi,
我这吹牛的老毛病 我就是改不了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè chuī niú de lǎo máo bìng wǒ jiù shì gǎi bù liǎocái tật khoác lác cũ của ba, ba mãi không sửa được.
你千万别有压力啊 咱真的不用着急
HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié yǒu yā lì a zán zhēn de bù yòng zháo jíCon đừng có áp lực nhé. Mình thật sự không cần vội.
去付那个首付去 对 对 爸 妈
HSK 7
0:03s
qù fù nà ge shǒu fù qù duì duì bà māđi đóng tiền trả trước làm gì. Đúng, đúng. Ba, mẹ.
你们就把心放回肚子里 我本来就是这么计划的
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà deBa mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.
谁知道今天不是赶巧了嘛 等到时候我付了首付
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào jīn tiān bú shì gǎn qiǎo le ma děng dào shí hòu wǒ fù le shǒu fùAi ngờ hôm nay lại trùng hợp thế. Đợi lúc con đóng tiền trả trước xong,
过年了
HSK 2
0:03s
guò nián leTết rồi mà.
能实现我理想和价值的地方
HSK 5
0:03s
néng shí xiàn wǒ lǐ xiǎng hé jià zhí de dì fāngmột nơi có thể thực hiện lý tưởng và giá trị của con.
希望您能支持我 让我继续留在腾达
HSK 4
0:03s
xī wàng nín néng zhī chí wǒ ràng wǒ jì xù liú zài téng dáCon mong mẹ ủng hộ con, để con tiếp tục ở lại Đằng Đạt.
老板有理想
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn yǒu lǐ xiǎngSếp có lý tưởng.
您能不能放下这个偏见呀 家里的产业
HSK 7
0:03s
nín néng bù néng fàng xià zhè ge piān jiàn ya jiā lǐ de chǎn yèMẹ có thể bỏ định kiến đó đi không? Ngành nghề của gia đình,
不是更能让你体现价值吗
HSK 5
0:03s
bú shì gèng néng ràng nǐ tǐ xiàn jià zhí makhông phải càng thể hiện giá trị của con sao?
像你现在每天起早贪黑地 给别人打杂
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ xiàn zài měi tiān qǐ zǎo tān hēi dì gěi bié rén dǎ záNhư con giờ ngày ngày dậy sớm thức khuya, làm việc vặt cho người khác,
挣那么点工资 哪里能体现你的价值啦
HSK 6
0:03s
zhēng nà me diǎn gōng zī nǎ lǐ néng tǐ xiàn nǐ de jià zhí lakiếm chút lương ít ỏi, sao thể hiện được giá trị của con?
我今年年终奖
HSK 1
0:03s
wǒ jīn nián nián zhōng jiǎngThưởng cuối năm của con năm nay,
六位数 不就是个六
HSK 2
0:03s
liù wèi shù bù jiù shì gè liùsáu chữ số. Chẳng phải chỉ là sáu...
给您买的红酒 孝敬您的
HSK 7
0:03s
gěi nín mǎi de hóng jiǔ xiào jìng nín detặng mẹ đấy. Biếu mẹ.