Cách dùng "不是 就是怪你" (bú shì jiù shì guài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
不是 就是怪你
Không phải, đều tại anh!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这都怪我 你长痘是因为 你自己熬夜 不运动吧 | zhè dōu guài wǒ nǐ zhǎng dòu shì yīn wèi nǐ zì jǐ áo yè bù yùn dòng ba | Vậy cũng tại anh sao? Em nổi mụn là do em tự thức khuya, lại không vận động. |
| 2▶ | 不是 就是怪你 | bú shì jiù shì guài nǐ | Không phải, đều tại anh! |
| 3 | 好 怪我怪我 | hǎo guài wǒ guài wǒ | Được, tại anh, tại anh. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ liǎo jiě nǐ a nǐ rén zhēn de hěn hǎoEm hiểu rõ anh mà. Con người của anh thật sự rất tốt.

HSK 6
0:03s
míng míng wǒ men wēi xìn shàng jīng cháng shuō huàRõ ràng là chúng ta hay nói chuyện trên wechat,

HSK 3
0:03s
dàn nǐ zhǐ gěi wǒ jiǎng lǐ jiān jiān de shì qíngnhưng em chỉ nói với anh chuyện của Lý Tiêm Tiêm.

HSK 5
0:03s
nǐ duì wǒ de shēng huó wán quán bù hǎo qí nǐ yě méi wèn guòEm hoàn toàn không hiểu kỳ cuộc sống của anh. Em cũng chưa từng hỏi,

HSK 3
0:03s
zhī dào guò dé bù hǎo bù gèng xiǎng yào liǎo jiě maBiết rằng sống không tốt, không phải sẽ càng muốn hiểu rõ hơn sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng yào qīn zì shàng zhèn qù tán yí gè liàn àicậu nhất định phải tự mình dấn thân vào, yêu đương thử một lần đi.

HSK 5
0:03s
wǒ běn lái xiǎng rào dào hòu mén zhè biān gěi nǐ mǎi yī xiǎo kuài dàn gāoVốn dĩ anh định vòng ra phía sau nhà, mua một miếng bánh kem nhỏ,










