Cách dùng "不是 就是怪你" (bú shì jiù shì guài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shì jiùshìguài

Không phải, đều tại anh!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这都怪我 你长痘是因为 你自己熬夜 不运动吧zhè dōu guài wǒ nǐ zhǎng dòu shì yīn wèi nǐ zì jǐ áo yè bù yùn dòng baVậy cũng tại anh sao? Em nổi mụn là do em tự thức khuya, lại không vận động.
2不是 就是怪你bú shì jiù shì guài nǐKhông phải, đều tại anh!
3好 怪我怪我hǎo guài wǒ guài wǒĐược, tại anh, tại anh.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 4 of 11)
我只是把我的经验 分享给你
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì bǎ wǒ de jīng yàn fēn xiǎng gěi nǐanh chỉ là chia sẻ kinh nghiệm của mình cho em thôi.

最后做决定的 还是你自己
HSK 3
0:03s
zuì hòu zuò jué dìng de hái shì nǐ zì jǐCuối cùng người ra quyết định vẫn là em.

我连点菜都没办法 自己决定
HSK 4
0:03s
wǒ lián diǎn cài dōu méi bàn fǎ zì jǐ jué dìngĐến việc gọi món em cũng không thể tự quyết định,

你不喜欢我也正常
HSK 4
0:03s
nǐ bù xǐ huān wǒ yě zhèng chánganh không thích em cũng là chuyện bình thường.

其实你真的不用 请我吃饭 我都能理解
HSK 4
0:03s
qí shí nǐ zhēn de bù yòng qǐng wǒ chī fàn wǒ dōu néng lǐ jiěthật ra anh không cần mời em ăn cơm, em đều hiểu cả.

我只是比较会自我检讨
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì bǐ jiào huì zì wǒ jiǎn tǎoEm chỉ là biết cách tự kiểm điểm bản thân.

跟我喜不喜欢你 有关系吗
HSK 3
0:03s
gēn wǒ xǐ bù xǐ huān nǐ yǒu guān xì mavới việc anh có thích em hay không có liên quan sao?

如果你不好的话 我怎么会和你做朋友
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bù hǎo de huà wǒ zěn me huì hé nǐ zuò péng yǒunếu em không tốt, sao anh lại làm bạn với em?

谢谢啊 起码我拿到了好人卡
HSK 7
0:03s
xiè xiè a qǐ mǎ wǒ ná dào le hǎo rén kǎCám ơn anh! Ít nhất em cũng có tấm thẻ người tốt!

我可能有些事情 确实做得不对 没有没有没有
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yǒu xiē shì qíng què shí zuò dé bú duì méi yǒu méi yǒu méi yǒucó lẽ có vài việc anh thật sự đã làm không đúng. Không có, không có, không có.

每次快要 坚持不住的时候
HSK 3
0:03s
měi cì kuài yào jiān chí bú zhù de shí hòumỗi khi sắp không kiên trì được nữa,

这些都是我自愿的 你没有强迫我
HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì wǒ zì yuàn de nǐ méi yǒu qiǎng pò wǒnhững việc này đều do em tự nguyện. Anh không có ép buộc em làm.

算了 都过去了
HSK 6
0:03s
suàn le dōu guò qù leBỏ đi, đều đã qua rồi.

其实你今天跟我讲这些 我还挺开心的
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ jīn tiān gēn wǒ jiǎng zhè xiē wǒ hái tǐng kāi xīn deThật ra hôm nay anh nói với em những lời như vậy, em thấy vui lắm,

你还不如跟我说一声 谢谢呢
HSK 4
0:03s
nǐ hái bù rú gēn wǒ shuō yī shēng xiè xiè neChi bằng anh hãy nói với em một câu cám ơn.

我有个问题 如果我说错了 你别介意
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè wèn tí rú guǒ wǒ shuō cuò le nǐ bié jiè yìAnh có một thắc mắc, nếu anh nói sai em đừng để bụng.

我们几乎连话都很少说
HSK 4
0:03s
wǒ men jī hū lián huà dōu hěn shǎo shuōchúng ta gần như rất ít khi nói chuyện với nhau.

我实在想不通 你从什么时候开始 喜欢我的
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài xiǎng bù tōng nǐ cóng shén me shí hòu kāi shǐ xǐ huān wǒ deAnh nghĩ mãi không thông, em thích anh từ khi nào vậy?

我从高一的时候 喜欢你的
HSK 2
0:03s
wǒ cóng gāo yī de shí hòu xǐ huān nǐ deEm thích anh từ năm lớp 10.

所以我就喜欢你了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xǐ huān nǐ lenên em đã thích anh.