Cách dùng "何为中国" (hé wèi zhōng guó) trong hội thoại tiếng Trung
何为中国
Thế nào là Trung Quốc?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:37
wàn万
fú福
“Vạn Phúc.”
LINE 0216:38
PLAYING SCENEhé何
wèi为
zhōng中
guó国
“Thế nào là Trung Quốc?”
LINE 0316:43
tài太
yé爷
“Lão gia,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bùthế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a zhè hái shì jīn tiān de jià míng tiān yāTôi nói cho anh biết nhé, đây vẫn là giá hôm nay. Ngày mai ấy à,

HSK 7
0:03s
bù chéng a xiōng dì yí gè zi ér yě shào bù liǎo aKhông được đâu huynh đệ, một xu cũng không bớt được đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì wǒ de ma zhè shì xīn jūn zhuāng a shì wǒ men de maLà của em sao? Đây là quân phục mới à. Là của chúng ta sao?

HSK 3
0:03s
zhè ér hái xiě zhe wǒ míng zì ne nà wǒ yǐ hòu jiù shì shào wèi leỞ đây còn ghi tên em nữa này. Vậy sau này em là Thiếu úy rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zài zhè ér gàn shén me ne méi qián mǎi chuán piào gǎn jǐn gǔnLàm gì ở đây thế? Không có tiền mua vé tàu. Mau cút đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
láo jià wèn yī xià nà ge qù wǔ hàn de chuán xiàn zài yǐ jīng jiǎn piào le maLàm phiền cho hỏi. Chuyến tàu đi Vũ Hán đó, bây giờ đã soát vé chưa ạ?

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu jiàn dào yí gè xiǎo xiōng dì dà gài jiù zhè me gāoVậy anh có thấy một cậu em nào không? Cao khoảng chừng này.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù zháo jí bù zháo jí lái xiān pái hǎo duì bǎ piào ná chū láiKhông vội, không vội. Nào, xếp hàng trước đi. Đưa vé ra.

HSK 7
0:03s
duō dǎ jǐ gè guǐ zi xiè xiè nǎ bèng chū lái de táo pǎo jiāng jūnGiết thêm vài thằng quỷ Nhật. Cảm ơn. Tướng quân đào ngũ ở đâu ra thế?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
guó jiā cún wáng zài jí wèi kàng zhàn zuò fèn gòng xiàn baQuốc gia đang lúc tồn vong. Góp một phần sức cho kháng chiến đi ạ.