Cách dùng "既然你能下地了 明天天一亮 你就走吧" (jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung

ránnéngxiàle míngtiāntiānliàng jiùzǒuba

Vì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:27
nǎ ér néng dǎ diàn huà wǒ yào dǎ diàn huà gěi jūn zhèng bù

哪儿能打电话 我要打电话给军政部

Ở đâu gọi điện thoại được? Tôi muốn gọi cho Quân Chính Bộ.

LINE 0241:30
PLAYING SCENE
jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu ba

既然你能下地了 明天天一亮 你就走吧

Vì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.

LINE 0341:33
nǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhù

你在医院的登记我已经删改了 记住

Hồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp41:30
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 3 of 9)
大夫说你至少得卧床半个月
HSK 4
0:03s
dà fū shuō nǐ zhì shǎo dé wò chuáng bàn gè yuèBác sĩ nói anh phải nằm trên giường ít nhất nửa tháng.
赶紧走 我儿子张云魁
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu wǒ ér zi zhāng yún kuíMau đi đi. Con trai ta, Trương Vân Khôi.
张云魁是冤枉的
HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí shì yuān wǎng deTrương Vân Khôi bị oan!
你们都逃到后方去了
HSK 6
0:03s
nǐ men dōu táo dào hòu fāng qù leCác người đều đã chạy trốn ra hậu phương rồi!
我儿子战死在淞沪战场
HSK 7
0:03s
wǒ ér zi zhàn sǐ zài sōng hù zhàn chǎngCon trai ta tử trận ở chiến trường Tùng Hỗ,
是 杀人诛心哪你们
HSK 4
0:03s
shì shā rén zhū xīn nǎ nǐ menVâng. Giết người còn muốn giết cả lòng mà, các người!
你们都出来 太爷 我要跟他们对质啊
HSK 2
0:03s
nǐ men dōu chū lái tài yé wǒ yào gēn tā men duì zhì aCác người ra đây hết cho ta! Lão gia. Ta muốn đối chất với bọn họ!
你回来得正好 我回来了
HSK 4
0:03s
nǐ huí lái de zhèng hǎo wǒ huí lái leCon về đúng lúc lắm. Cha về rồi.
可是他们还是不让我进哪
HSK 3
0:03s
kě shì tā men hái shì bù ràng wǒ jìn nǎThế mà bọn họ vẫn không cho cha vào!
太爷 太爷 爹 爹 不能去
HSK 1
0:03s
tài yé tài yé diē diē bù néng qùLão gia! Lão gia! Cha! Cha! Không đi được đâu ạ!
使不得 使不得 使不得 爹 你看看这国民政府
HSK 7
0:03s
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé diē nǐ kàn kàn zhè guó mín zhèng fǔKhông được đâu ạ! Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Cha, cha xem Chính phủ Quốc dân này đi,
都已经乱成什么样了
HSK 2
0:03s
dōu yǐ jīng luàn chéng shén me yàng leđã loạn thành cái dạng gì rồi.
撞死在李陵碑 也没有人听您说话的
HSK 5
0:03s
zhuàng sǐ zài lǐ líng bēi yě méi yǒu rén tīng nín shuō huà deđập đầu chết ở bia Lý Lăng, cũng chẳng có ai nghe cha nói đâu.
那我们为什么还要硬碰硬呢
HSK 2
0:03s
nà wǒ men wèi shén me hái yào yìng pèng yìng neVậy tại sao chúng ta còn phải cứng đối cứng với họ làm gì?
爹 我们可以去找报社
HSK 7
0:03s
diē wǒ men kě yǐ qù zhǎo bào shèBố, chúng ta có thể đi tìm tòa soạn báo.
我们用舆论的力量 来替云魁洗清白好不好 对对对
HSK 7
0:03s
wǒ men yòng yú lùn de lì liàng lái tì yún kuí xǐ qīng bái hǎo bù hǎo duì duì duìChúng ta dùng sức mạnh của dư luận, để minh oan cho Vân Khôi, được không ạ? Đúng, đúng, đúng.
我还可以给我们旅长作证呢
HSK 1
0:03s
wǒ hái kě yǐ gěi wǒ men lǚ zhǎng zuò zhèng neCon còn có thể làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta nữa.
他们黑白颠倒 罄竹难书啊
HSK 2
0:03s
tā men hēi bái diān dǎo qìng zhú nán shū aBọn chúng đổi trắng thay đen, tội ác không thể kể xiết.
我回去就写控诉书
HSK 2
0:03s
wǒ huí qù jiù xiě kòng sù shūTa về sẽ viết đơn tố cáo ngay.
我要投到各家报纸
HSK 5
0:03s
wǒ yào tóu dào gè jiā bào zhǐTa sẽ gửi đến tất cả các tòa soạn.