Cách dùng "可是我一到码头我一想" (kě shì wǒ yī dào mǎ tóu wǒ yī xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
可是我一到码头我一想
Nhưng vừa đến bến tàu tôi lại nghĩ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:08
wǒ我
dōu都
dào到
mǎ码
tóu头
le了
“Tôi đã ra đến bến tàu rồi.”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEkě可
shì是
wǒ我
yī一
dào到
mǎ码
tóu头
wǒ我
yī一
xiǎng想
“Nhưng vừa đến bến tàu tôi lại nghĩ.”
LINE 0308:12
zhè zhè lǐ biān kěn dìng yǒu shì a nà dà guān kěn dìng biē zhe shén me huài
这 这里边肯定有事啊 那大官肯定憋着什么坏
“Chuyện này... trong này chắc chắn có vấn đề. Tên quan lớn đó chắc chắn đang có âm mưu gì đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?