Cách dùng "可是我一到码头我一想" (kě shì wǒ yī dào mǎ tóu wǒ yī xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

shìdàotóuxiǎng

Nhưng vừa đến bến tàu tôi lại nghĩ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:08
dōu
dào
tóu
le

Tôi đã ra đến bến tàu rồi.

LINE 0208:10
PLAYING SCENE
shì
dào
tóu
xiǎng

Nhưng vừa đến bến tàu tôi lại nghĩ.

LINE 0308:12
zhè zhè lǐ biān kěn dìng yǒu shì a nà dà guān kěn dìng biē zhe shén me huài

这 这里边肯定有事啊 那大官肯定憋着什么坏

Chuyện này... trong này chắc chắn có vấn đề. Tên quan lớn đó chắc chắn đang có âm mưu gì đó.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp08:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 5 of 9)
两面三刀 无情无义
HSK 4
0:03s
liǎng miàn sān dāo wú qíng wú yìHai mặt ba lòng, vô tình vô nghĩa.
完全是拖延躲闪之辞
HSK 7
0:03s
wán quán shì tuō yán duǒ shǎn zhī cíHoàn toàn là lời lẽ trì hoãn né tránh.
他把是非和所有的问题 都推给小报记者
HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.
他就应该出来作证
HSK 3
0:03s
tā jiù yīng gāi chū lái zuò zhèngLẽ ra hắn nên ra mặt làm chứng.
反倒找个借口跑回前线去了
HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.
他还送了我们 三张去武汉的船票
HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.
现在南京去后方的船票 一天一个价
HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.
一票难求 如果错过了这一艘船
HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...
我们不能被 这三张船票收买啊
HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!
一声不响地跑去逃难
HSK 2
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì pǎo qù táo nànLặng lẽ chạy đi tị nạn.
一声不响地忍受云魁的冤情
HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.
南京一百万人口 不见得都跑光
HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.
我要投遍报社
HSK 6
0:03s
wǒ yào tóu biàn bào shèBố sẽ gửi bài cho tất cả các tòa soạn.
让刘嫂陪你回老家吧
HSK 4
0:03s
ràng liú sǎo péi nǐ huí lǎo jiā bađể thím Lưu đi cùng con về quê đi.
不管发生什么事
HSK 4
0:03s
bù guǎn fā shēng shén me shìBất kể có chuyện gì xảy ra,
一家人都不要分开
HSK 3
0:03s
yī jiā rén dōu bú yào fēn kāingười một nhà cũng không được chia xa.
我的父母早就没了
HSK 4
0:03s
wǒ de fù mǔ zǎo jiù méi leBố mẹ tôi mất sớm rồi.
您让我回哪个老家
HSK 4
0:03s
nín ràng wǒ huí nǎ ge lǎo jiāBà bảo tôi về quê nào đây ạ?
我接着去写
HSK 4
0:03s
wǒ jiē zhe qù xiěTa đi viết tiếp đây.
万福哥在哪儿
HSK 1
0:03s
wàn fú gē zài nǎ érAnh Vạn Phúc ở đâu rồi?