Cách dùng "你说这形势一天比一天紧" (nǐ shuō zhè xíng shì yī tiān bǐ yī tiān jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
你说这形势一天比一天紧
Bà xem, tình hình ngày càng căng thẳng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:30
mǎi买
de的
hái还
shì是
hēi黑
shì市
de的
chuán船
piào票
“Mua vé tàu chợ đen nữa đấy.”
LINE 0226:32
PLAYING SCENEnǐ你
shuō说
zhè这
xíng形
shì势
yī一
tiān天
bǐ比
yī一
tiān天
jǐn紧
“Bà xem, tình hình ngày càng căng thẳng.”
LINE 0326:34
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒu
太爷手里握着 三张去武汉的船票 就是不走
“Lão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s
gǎn xiè xiān shēng duì kàng zhàn de zhī chí dé zhī chí a xiè xiè xiān shēng dà yìCảm ơn ông đã ủng hộ kháng chiến. Phải ủng hộ chứ. Cảm ơn. Ông thật đại nghĩa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?

HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,

HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.

HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.

HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.

HSK 7
0:03s