Cách dùng "你说这形势一天比一天紧" (nǐ shuō zhè xíng shì yī tiān bǐ yī tiān jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
你说这形势一天比一天紧
Bà xem, tình hình ngày càng căng thẳng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:30
mǎi买
de的
hái还
shì是
hēi黑
shì市
de的
chuán船
piào票
“Mua vé tàu chợ đen nữa đấy.”
LINE 0226:32
PLAYING SCENEnǐ你
shuō说
zhè这
xíng形
shì势
yī一
tiān天
bǐ比
yī一
tiān天
jǐn紧
“Bà xem, tình hình ngày càng căng thẳng.”
LINE 0326:34
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒu
太爷手里握着 三张去武汉的船票 就是不走
“Lão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?